TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HSG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (Tập đoàn Hoa Sen) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập ngày 08/8/2001. Trải qua 17 năm hình thành và phát triển, từ một công ty cổ phần tư nhân nhỏ với số vốn điều lệ ban đầu 30 tỷ đồng, Tập đoàn Hoa Sen đã vươn lên trở thành doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh tôn, thép số 1 Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn, thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Tập đoàn Hoa Sen hiện sở hữu 11 nhà máy lớn và hệ thống hơn 400 chi nhánh phân phối – bán lẻ trải dài trên khắp cả nước, sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen xuất khẩu đến 75 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.
Cập nhật:
11:13 Thứ 5, 18/08/2022
21.15
  0 (0%)
Khối lượng
2,826,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    21.15
  • Giá trần
    22.6
  • Giá sàn
    19.7
  • Giá mở cửa
    20.9
  • Giá cao nhất
    21.4
  • Giá thấp nhất
    20.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    5,200
  • KL Bán
    4,700
  • GT Mua
    0.11 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.1 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/12/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 57,038,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/07/2022: Phát hành cho CBCNV 4,900,800
- 15/09/2021: Phát hành cho CBCNV 4,400,000
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 23/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 22/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 30/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:55
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 12/04/2017: Phát hành cho CBCNV 3,460,171
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 15/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.14
  •        P/E :
    2.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.05
  • (**) Hệ số beta:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    13,521,390
  • KLCP đang niêm yết:
    453,926,013
  • KLCP đang lưu hành:
    498,454,496
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,542.31
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 4-2021
(01/07 - 30/09)
Quý 1-2022
(01/10 - 31/12/2021)
Quý 2-2022
(01/01 - 31/03)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,035,928,326 15,922,446,541 17,005,852,338 12,702,172,579
Giá vốn hàng bán 10,030,159,799 13,323,080,434 14,810,351,327 11,231,063,021
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,953,734,547 2,473,967,484 2,123,276,309 1,430,008,860
Lợi nhuận tài chính 1,773,000 -28,040,531 -15,950,337 -49,686,948
Lợi nhuận khác 1,649,995 -10,156,929 3,532,768 6,658,859
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,991,489,668 1,048,812,954 749,934,869 291,013,818
Lợi nhuận sau thuế 1,701,824,287 940,374,881 638,323,438 234,074,580
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,701,824,996 940,375,087 638,326,801 234,077,881
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,185,925,377 18,657,838,121 15,114,221,429 14,591,971,133
Tổng tài sản 25,161,003,569 26,620,363,935 22,932,260,320 22,212,361,118
Nợ ngắn hạn 13,666,262,675 14,374,272,128 10,617,051,295 10,342,982,572
Tổng nợ 15,305,000,807 15,788,261,701 11,643,197,242 10,707,862,784
Vốn chủ sở hữu 9,856,002,762 10,832,102,234 11,289,063,078 11,504,498,334
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.