MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SMT

 Công ty cổ phần SAMETEL (HNX)

Công ty Cổ phần SAMETEL - SMT
Công ty Cổ phần Vật liệu Điện và Viễn thông Sam Cường (Sametel) được thành lập theo giấy phép đăng ký kinh doanh số 4703000342 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp ngày 20 tháng 10 năm 2006. Tiền thân của Sametel là một bộ phận sản xuất của công ty SACOM (HOSE:SAM) được tách ra thành công ty độc lập để phát triển nhánh kinh doanh về vật liệu điện và viễn thông. Sametel vẫn đã thiết lập được mạng lưới khách hàng và đối tác vững chắc – trong đó có những tên tuối lớn như VNPT, FPT, Viettel, SPT, CMC, EVN, SACOM, Ngành Công An.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/04/2024
5.6
  0.5 (9.8%)
Khối lượng
149,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.1
  • Giá trần
    5.6
  • Giá sàn
    4.6
  • Giá mở cửa
    5.1
  • Giá cao nhất
    5.6
  • Giá thấp nhất
    5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 01/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 22%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 19/11/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.37
  •        P/E :
    -15.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.27
  •        P/B:
    0.42
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    27,306
  • KLCP đang niêm yết:
    5,467,432
  • KLCP đang lưu hành:
    5,467,432
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    30.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 55,905,490 25,705,361 48,655,969 48,977,570
Giá vốn hàng bán 53,825,002 23,886,367 43,096,601 43,415,242
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,992,288 1,773,198 4,518,089 5,562,328
Lợi nhuận tài chính -1,511,059 -1,656,748 -1,417,895 -1,363,205
Lợi nhuận khác -404,545 -431,414 -22,238 770,001
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,563,091 -3,272,751 1,819,535 2,222,694
Lợi nhuận sau thuế -2,563,091 -3,272,751 1,819,535 2,000,425
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,563,091 -3,272,751 1,819,535 2,000,425
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 116,196,036 122,348,147 112,107,059 107,736,609
Tổng tài sản 170,549,294 174,574,737 162,914,822 159,474,601
Nợ ngắn hạn 87,799,371 89,351,902 79,571,501 72,474,044
Tổng nợ 102,206,020 107,218,750 93,739,300 86,911,341
Vốn chủ sở hữu 68,343,274 67,355,987 69,175,522 72,563,260
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.