MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DAD

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng (HNX)

CTCP Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng - DEIDCO - DAD
Công ty Cổ phần Đầu tư và phát triển Giáo dục Đà Nẵng thành lập ngày 23/03/2007. Hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần, Công ty không ngừng tích lũy và nâng cao năng lực sản xuất, mở rộng thị phần, đảm bảo gia tăng giá trị doanh nghiệp, lợi ích hợp pháp của cổ đông và góp phần vào việc thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
Cập nhật:
15:15 T3, 23/07/2024
18.90
  0.4 (2.16%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.5
  • Giá trần
    20.3
  • Giá sàn
    16.7
  • Giá mở cửa
    18.5
  • Giá cao nhất
    18.9
  • Giá thấp nhất
    18.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -28.49 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 04/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 05/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 08/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.67
  •        P/E :
    7.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.65
  •        P/B:
    0.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,442
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,659,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    88.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 252,417,316 156,726,682 5,907,318 29,175,778
Giá vốn hàng bán 212,104,426 104,754,433 -7,066,930 22,836,626
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,705,402 24,953,297 9,449,086 6,152,216
Lợi nhuận tài chính -67,905 -426,577 787,254 511,639
Lợi nhuận khác 55 3,149
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,002,136 4,010,130 995,233 740,838
Lợi nhuận sau thuế 8,522,483 3,402,740 -123,957 645,470
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,522,483 3,402,740 -123,957 645,470
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 291,983,534 287,553,523 141,181,175 128,789,269
Tổng tài sản 317,931,664 313,077,797 166,407,475 153,496,971
Nợ ngắn hạn 222,500,225 215,094,303 68,516,949 61,948,074
Tổng nợ 222,500,225 215,094,303 68,516,949 61,948,074
Vốn chủ sở hữu 95,431,439 97,983,493 97,890,526 91,548,897
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.