MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CTT

 CTCP Chế tạo máy Vinacomin (HNX)

CTCP Chế tạo máy - VINACOMIN - CTT
Công ty cổ phần chế tạo máy Vinacomin tiền thân là nhà máy cơ khí trung tâm Cẩm Phả. Trong quá trình phát triển và định hướng chiến lược của VMC, mục tiêu nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh doanh để trở thành một địa chỉ tin cậy của mọi khách hàng luôn được VMC đặt lên hàng đầu trong chiến lược phát triển bền vững.
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
15.00
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    16.5
  • Giá sàn
    13.5
  • Giá mở cửa
    15
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.55 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,085,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 06/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 05/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.64
  •        P/E :
    5.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.76
  •        P/B:
    1.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    523
  • KLCP đang niêm yết:
    4,697,351
  • KLCP đang lưu hành:
    4,697,351
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    70.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 564,367,287 584,828,393 612,599,376 560,138,675
Giá vốn hàng bán 536,720,827 558,125,168 569,730,825 535,282,703
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,646,460 26,703,225 42,868,551 24,855,972
Lợi nhuận tài chính -4,214,950 -2,296,683 -1,872,834 -1,425,227
Lợi nhuận khác 215,066 -15,444 145,408 11,925
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,737,134 3,897,116 4,059,357 3,874,672
Lợi nhuận sau thuế 3,130,907 3,117,662 3,053,029 3,099,737
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,130,907 3,117,662 3,053,029 3,099,737
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 472,528,915 437,846,612 538,354,807 585,582,166
Tổng tài sản 616,011,332 583,673,685 686,135,973 728,090,838
Nợ ngắn hạn 530,555,680 498,114,304 594,412,666 635,546,481
Tổng nợ 554,983,352 519,992,150 619,690,129 658,611,027
Vốn chủ sở hữu 61,027,980 63,681,536 66,445,845 69,479,811
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.