MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CTT

 CTCP Chế tạo máy Vinacomin (HNX)

CTCP Chế tạo máy - VINACOMIN - CTT
Công ty cổ phần chế tạo máy Vinacomin tiền thân là nhà máy cơ khí trung tâm Cẩm Phả. Trong quá trình phát triển và định hướng chiến lược của VMC, mục tiêu nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả kinh doanh để trở thành một địa chỉ tin cậy của mọi khách hàng luôn được VMC đặt lên hàng đầu trong chiến lược phát triển bền vững.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 22/02/2024
17
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    18.7
  • Giá sàn
    15.3
  • Giá mở cửa
    17
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.62 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,085,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 06/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 05/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.49
  •        P/E :
    6.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.42
  •        P/B:
    1.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    4,697,351
  • KLCP đang lưu hành:
    4,697,351
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    79.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 514,629,372 564,367,287 584,828,393 612,599,376
Giá vốn hàng bán 488,259,811 536,720,827 558,125,168 569,730,825
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,369,561 27,646,460 26,703,225 42,868,551
Lợi nhuận tài chính -4,499,191 -4,214,950 -2,296,683 -1,872,834
Lợi nhuận khác -37,334 215,066 -15,444 145,408
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,441,181 3,737,134 3,897,116 4,059,357
Lợi nhuận sau thuế 2,602,039 3,130,907 3,117,662 3,053,029
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,602,039 3,130,907 3,117,662 3,053,029
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 508,929,996 472,528,915 437,846,612 538,354,807
Tổng tài sản 665,112,530 616,011,332 583,673,685 686,135,973
Nợ ngắn hạn 581,352,717 530,555,680 498,114,304 594,412,666
Tổng nợ 598,562,216 554,983,352 519,992,150 619,690,129
Vốn chủ sở hữu 66,550,314 61,027,980 63,681,536 66,445,845
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.