TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDU

 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Sông Đà
Công ty Cổ phần ĐTXD & PT Đô thị Sông Đà, đơn vị thành viên của Tổng công ty Sông Đà, là một doanh nghiệp được thành lập theo Quyết định số 26/TCT-HĐQT ngày 13/2/2007 của Hội đồng quản trị Tổng công ty Sông Đà. Với mục tiêu phát triển: đa dạng hóa ngành nghề, sản phẩm trên cơ sở phát triển chính ngành đầu tư bất động sản và tài chính, Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển Đô thị Sông Đà nỗ lực phấn đấu phát huy mọi nguồn lực để tạo ra sự tăng trưởng và phát triển bền vững cho Công ty.
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 21.7.2022 do TCNY chưa họp ĐHĐCĐ thường niên quá 06 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/09/2022
36.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.9
  • Giá trần
    40.5
  • Giá sàn
    33.3
  • Giá mở cửa
    36.9
  • Giá cao nhất
    36.9
  • Giá thấp nhất
    36.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 82.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.16
  •        P/E :
    198.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.59
  • (**) Hệ số beta:
    0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    220
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    20,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    738.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,241,203 21,296,078 6,680,975 27,013,115
Giá vốn hàng bán 5,206,036 6,030,831 3,394,656 13,743,948
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,035,167 15,265,247 3,286,319 13,269,167
Lợi nhuận tài chính -1,117,981 -7,110,724 -542,899 -6,874,502
Lợi nhuận khác -31,793 -3,031,249 -78,250 -500,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 255,222 2,416,317 302,043 1,469,537
Lợi nhuận sau thuế 255,222 1,766,317 302,043 669,537
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 255,222 1,766,317 302,043 669,537
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 917,195,327 942,967,180 936,405,826 926,896,413
Tổng tài sản 1,165,284,328 1,189,227,293 1,181,818,146 1,169,860,934
Nợ ngắn hạn 782,481,524 804,659,024 806,954,032 793,583,167
Tổng nợ 814,648,497 836,825,145 830,615,571 817,988,823
Vốn chủ sở hữu 350,635,831 352,402,148 351,202,575 351,872,111
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.