TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SKH

 CTCP Nước giải khát Sanest Khánh Hòa (UpCOM)

CTCP Nước giải khát Sanest Khánh Hòa
Năm 2011, Nhà máy NGKCC Yến sào được khởi công xây dựng tại xã Cam Thịnh Đông, thành phố Cam Ranh trên mặt bằng rộng hơn 5 hecta gồm diện tích nhà xưởng, nhà văn phòng, nhà kho, đường nội bộ, bãi xuất hàng, cây xanh, khu công viên văn hóa ... Sau hơn 1 năm xây dựng, Nhà máy được thành lập vào ngày 06.6.2012. Ngày 25.8.2012, Nhà máy NGKCC Yến sào được khánh thành và chính thức đi vào hoạt động.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/07/2022
24
  0.3 (1.27%)
Khối lượng
2,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.7
  • Giá trần
    27.2
  • Giá sàn
    20.2
  • Giá mở cửa
    23.9
  • Giá cao nhất
    24
  • Giá thấp nhất
    23.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    38.84 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 33.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,951,640
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17.13%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.85%
- 16/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.22%
- 20/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.78
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.78
  •        P/E :
    2.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    52.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,240
  • KLCP đang niêm yết:
    16,126,740
  • KLCP đang lưu hành:
    7,951,640
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    190.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 484,596,495 316,569,237 585,476,185 449,502,362
Giá vốn hàng bán 406,867,424 296,655,694 473,907,407 347,669,965
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 77,729,071 19,913,543 111,568,778 101,832,397
Lợi nhuận tài chính 320,874 -96,251 -230,535 -20,739
Lợi nhuận khác 17,640 6,280 509,976
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,544,329 11,344,951 20,091,578 27,248,674
Lợi nhuận sau thuế 22,835,463 9,075,961 16,073,263 21,798,939
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,835,463 9,075,961 16,073,263 21,798,939
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 400,162,312 348,751,699 473,057,517 460,860,210
Tổng tài sản 600,736,924 544,334,770 664,327,167 647,649,245
Nợ ngắn hạn 164,953,809 158,455,204 266,759,595 234,168,447
Tổng nợ 164,953,809 158,455,204 266,759,595 234,168,447
Vốn chủ sở hữu 435,783,114 385,879,566 397,567,573 413,480,798
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.