TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SKV

 Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa
Công ty Cổ phần Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa, được chuyển đổi từ công ty TNHH MTV Nước giải khát cao cấp Yến sào Diên Khánh, tiền thân là Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến sào Diên Khánh, đơn vị trực thuộc của Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Yến sào Khánh Hòa. Công ty được UBND tỉnh giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ, khai thác, chế biến nguồn tài nguyên Yến sào thiên nhiên.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
26.1
  0.3 (1.16%)
Khối lượng
1,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.8
  • Giá trần
    29.6
  • Giá sàn
    22
  • Giá mở cửa
    26.1
  • Giá cao nhất
    26.1
  • Giá thấp nhất
    26
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.11 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.6%
- 14/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23.77%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24.54%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.45
  •        P/E :
    7.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,021
  • KLCP đang niêm yết:
    23,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    23,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    600.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 466,764,933 195,084,413 566,375,162 550,133,894
Giá vốn hàng bán 383,376,392 155,410,786 444,105,660 464,416,992
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 83,388,541 39,673,627 91,566,700 85,716,903
Lợi nhuận tài chính -868,622 -448,837 -673,626 -687,968
Lợi nhuận khác 104,395 -63,357 278,507 135,199
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,917,183 14,683,048 25,249,750 32,788,166
Lợi nhuận sau thuế 21,238,621 11,710,365 20,386,313 26,018,141
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 21,238,621 11,710,365 20,386,313 26,018,141
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 520,866,526 440,364,730 552,080,428 451,934,856
Tổng tài sản 652,447,657 565,545,121 676,574,678 570,110,857
Nợ ngắn hạn 346,202,707 247,764,357 338,788,161 206,401,929
Tổng nợ 346,202,707 247,764,357 338,788,161 206,401,929
Vốn chủ sở hữu 306,244,950 317,780,764 337,786,516 363,708,928
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.