TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FBC

 Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên
Công ty cổ phần Cơ khí Phổ Yên (FOMECO) được thành lập ngày 19/10/1974 theo Quyết định thành lập số 283/QĐ/TCNSĐT của Bộ trưởng Bộ công nghiệp nặng.Trải qua hơn 40 năm hoạt động, với bề dày kinh nghiệm và thành tựu, Công ty Cơ khí Phổ Yên đã tham gia cung cấp thiết bị, phụ tùng cho rất nhiều khách hàng trên toàn lãnh thổ Việt Nam và các nước trên thế giới.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
3.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.7
  • Giá trần
    5.1
  • Giá sàn
    2.3
  • Giá mở cửa
    3.7
  • Giá cao nhất
    3.7
  • Giá thấp nhất
    3.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 65%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 05/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 25/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.14
  •        P/E :
    0.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.48
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,700,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,700,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.69
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 869,952,593 957,981,715 847,929,557 1,066,418,639
Giá vốn hàng bán 768,527,157 835,052,786 724,057,479 946,403,081
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 99,401,103 121,142,751 122,355,447 118,882,576
Lợi nhuận tài chính -1,911,199 -498,413 1,640,589 2,446,899
Lợi nhuận khác 988,485 471,186 59,543 3,237,477
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,398,198 39,167,094 58,578,068 42,424,222
Lợi nhuận sau thuế 22,651,358 31,210,587 46,791,607 33,804,895
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,651,358 31,210,587 46,791,607 33,804,895
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 213,714,195 204,555,173 221,647,924 281,656,192
Tổng tài sản 301,425,849 287,301,316 312,613,673 368,031,062
Nợ ngắn hạn 211,842,708 191,091,573 185,649,638 242,351,917
Tổng nợ 227,375,274 201,598,153 195,495,434 251,536,927
Vốn chủ sở hữu 74,050,575 85,703,162 117,118,240 116,494,135
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.