TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SKN

 CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa (UpCOM)

CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa
Công ty cổ phần Nước giải khát Sanna Khánh Hòa tiền thân công ty là Nhà máy nước khoáng thiên nhiên Yến sào Khánh Hòa, được Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa thành lập vào ngày 01 tháng 9 năm 2007 theo quyết định số 162/QĐ-YS với lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh là sản xuất nước khoáng thiên nhiên thương hiệu Sanna.
Cập nhật:
09:49 Thứ 3, 09/08/2022
10.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    11.7
  • Giá sàn
    8.7
  • Giá mở cửa
    10.2
  • Giá cao nhất
    10.2
  • Giá thấp nhất
    10.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.86%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.2%
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.11%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.84%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.28
  •        P/E :
    36.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,951
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    51.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 153,998,708 133,941,735 88,669,453 61,807,749
Giá vốn hàng bán 113,178,025 92,549,756 57,930,461 39,619,503
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 40,820,684 41,365,993 30,738,992 22,188,246
Lợi nhuận tài chính 14,342 17,586 59,334 52,099
Lợi nhuận khác 12,449 85,123 21,880 -2,484
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,499,385 4,868,126 2,841,438 1,649,878
Lợi nhuận sau thuế 3,562,433 3,871,563 2,425,867 1,406,799
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,562,433 3,871,563 2,425,867 1,406,799
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 32,886,958 37,244,792 42,605,478 47,808,874
Tổng tài sản 66,100,081 63,719,650 63,977,314 64,126,279
Nợ ngắn hạn 15,419,199 12,419,317 10,251,114 11,027,250
Tổng nợ 15,419,199 12,419,317 10,251,114 11,027,250
Vốn chủ sở hữu 50,680,882 51,300,332 53,726,200 53,099,029
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.