MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SCD

 Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Nước giải khát Chương Dương
Tiền thân là nhà máy Usine Belgique, được xây dựng vào năm 1952 trực thuộc tập đoàn BGI của Pháp chuyên sản xuất kinh doanh các mặt hàng: bia, nước đá và giải khát các loại. Vào tháng 07/1977 tập đoàn BGI bàn giao toàn bộ nhà máy cho Nhà nước Việt Nam với tên gọi Nhà máy nước ngọt Chương Dương trực thuộc Công ty Rượu Bia Miền Nam.Năm 1993 công ty đổi tên thành Công ty nước giải khát Chương Dương trực thuộc Tổng công ty Rượu, Bia, Nước giải khát Việt Nam.
Vào diện cảnh kiểm soát từ 11.4.2023 do LNST năm 2021, 2022 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 06/06/2023
16.3
  0 (0%)
Khối lượng
400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.3
  • Giá trần
    17.4
  • Giá sàn
    15.2
  • Giá mở cửa
    16.3
  • Giá cao nhất
    16.3
  • Giá thấp nhất
    16.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.13 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 25/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/09/2009: cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.23
  • (**) Hệ số beta:
    0.59
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    440
  • KLCP đang niêm yết:
    8,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,477,640
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    138.19
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 49,888,568 24,693,269 51,660,702 65,908,796
Giá vốn hàng bán 35,716,739 23,880,542 41,734,977 44,614,934
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,901,357 -701,692 7,766,637 19,081,687
Lợi nhuận tài chính -3,668,985 -3,984,032 -3,913,308 -3,799,098
Lợi nhuận khác 68,615 610,380 149,785 -1,073,382
Tổng lợi nhuận trước thuế -10,088,118 -22,315,169 -13,290,456 -2,868,394
Lợi nhuận sau thuế -9,904,518 -22,135,894 -13,088,163 -2,792,814
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -9,904,518 -22,135,894 -13,088,163 -2,792,814
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 108,308,991 89,560,005 101,656,661 125,591,464
Tổng tài sản 507,971,866 523,838,799 597,338,736 624,056,830
Nợ ngắn hạn 106,898,330 90,475,633 199,542,452 250,515,875
Tổng nợ 365,228,988 403,231,816 489,819,916 519,330,824
Vốn chủ sở hữu 142,742,877 120,606,983 107,518,820 104,726,006
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.