TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SPB

 Công ty cổ phần Sợi Phú Bài (UpCOM)

Công ty cổ phần Sợi Phú Bài
Công ty cổ phần Sợi Phú Bài có trụ sở và nhà máy đóng tại Khu Công Nghiệp Phú Bài, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế, được thành lập mới theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3300352720 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế cấp lần đầu ngày 14/01/2003 và đi vào hoạt động chính thức vào tháng 03/2003, với số vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng. Công ty chuyên sản xuất và kinh doanh Sợi các loại và kinh doanh nguyên vật liệu, thiết bị ngành kéo Sợi.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
39
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39
  • Giá trần
    44.8
  • Giá sàn
    33.2
  • Giá mở cửa
    39
  • Giá cao nhất
    39
  • Giá thấp nhất
    39
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 65.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/01/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:4, giá 16000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 01/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.79
  •        P/E :
    4.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    9,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    370.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 851,761,842 786,132,599 718,019,438 1,125,179,982
Giá vốn hàng bán 774,594,641 727,596,541 660,726,316 962,020,368
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 77,167,200 58,536,057 57,293,122 163,159,614
Lợi nhuận tài chính 12,474,801 -544,938 -69,286 15,220,673
Lợi nhuận khác 150,879 -218,765 1,252,558 76,707
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,616,223 8,020,713 9,058,633 106,786,925
Lợi nhuận sau thuế 35,679,511 6,441,365 7,230,676 83,544,755
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 35,679,511 6,441,365 7,230,676 83,544,755
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 292,936,104 216,408,407 342,095,525 505,531,236
Tổng tài sản 325,840,956 255,284,225 583,137,463 950,398,613
Nợ ngắn hạn 217,625,072 157,665,982 241,179,612 382,698,968
Tổng nợ 217,625,072 164,170,585 426,420,147 716,540,325
Vốn chủ sở hữu 108,215,884 91,113,640 156,717,316 233,858,287
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.