TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SAL

 Công ty Cổ phần Trục vớt cứu hộ Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Trục vớt cứu hộ Việt Nam
Hơn 39 năm hoạt động và phát triển, dù với tên gọi nào, VISAL vẫn trung thành với phương châm “UY TÍN - CHẤT LƯỢNG - HIỆU QUẢ - AN TOÀN”, Công ty VISAL đã luôn nhận được sự tín nhiệm từ các khách hàng và ngày càng khẳng định vị trí cao trong các doanh nghiệp hoạt động ở lĩnh vực “Trục Vớt Cứu Hộ” cũng như cung cấp các dịch vụ về tàu cung ứng xử lý neo cho ngành thăm dò và khai thác...
Cập nhật:
09:51 Thứ 5, 18/08/2022
7.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.5
  • Giá trần
    8.6
  • Giá sàn
    6.4
  • Giá mở cửa
    7.5
  • Giá cao nhất
    7.5
  • Giá thấp nhất
    7.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,310,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.45%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.09%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.82%
- 22/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.0937%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.75
  •        P/E :
    9.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.88
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    8,310,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,310,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    62.33
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 98,291,481 96,520,676 99,746,238 122,492,897
Giá vốn hàng bán 72,688,939 75,577,540 76,197,546 97,035,064
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 25,602,542 20,943,136 23,548,692 25,457,833
Lợi nhuận tài chính 1,497,589 2,763,020 3,188,908 3,269,770
Lợi nhuận khác 190,416 2,223,614 1,862,793 3,286,011
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,964,965 5,389,037 5,404,237 7,855,638
Lợi nhuận sau thuế 3,971,972 4,257,215 4,630,216 6,259,210
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,971,972 4,257,215 4,630,216 6,259,210
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 84,526,179 90,808,891 101,153,694 50,029,979
Tổng tài sản 106,545,242 111,835,655 121,433,694 112,272,621
Nợ ngắn hạn 19,005,000 23,810,403 33,143,856 21,890,767
Tổng nợ 19,124,434 23,810,403 33,143,856 21,890,767
Vốn chủ sở hữu 87,420,808 88,025,252 88,289,838 90,381,854
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.