MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PXA

 Công ty cổ phần Đầu tư & Thương mại Dầu khí Nghệ A (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư & Thương mại Dầu khí Nghệ A
Công ty CP Đầu tư & Thương mại Dầu khí Nghệ An là đơn vị được thành lập theo chủ trương hợp tác toàn diện giữa Tập đoàn Dầu khí Việt Nam và UBND tỉnh Nghệ An, với chức năng nhiệm vụ chính là thực hiện Đầu tư và Xây dựng một số dự án của ngành Dầu khí tại địa bàn tỉnh Nghệ An và khu vực Bắc Trung Bộ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
1.2
  0 (0%)
Khối lượng
5,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.2
  • Giá trần
    1.3
  • Giá sàn
    1.1
  • Giá mở cửa
    1.3
  • Giá cao nhất
    1.3
  • Giá thấp nhất
    1.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.88 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/02/2011
Với Khối lượng (cp):10,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.5
Ngày giao dịch cuối cùng:05/06/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 08/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1,5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.84
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,150
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,553,644 1,886,272 4,613,282 3,563,997
Giá vốn hàng bán 2,004,174 996,940 2,536,772 2,792,902
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,549,470 889,332 2,076,510 771,095
Lợi nhuận tài chính -1,956,964 -809,697 -812,150 -921,943
Lợi nhuận khác -18,539 -19,743 -11,673 -2,677
Tổng lợi nhuận trước thuế -28,649 -1,253,857 51,124 -1,702,306
Lợi nhuận sau thuế -28,649 -1,253,857 51,124 -1,702,306
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -28,649 -1,253,857 51,124 -1,702,306
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 120,651,503 118,198,890 116,380,680 115,873,936
Tổng tài sản 226,809,605 220,152,090 226,959,099 233,722,807
Nợ ngắn hạn 213,414,089 203,891,790 210,647,675 219,113,689
Tổng nợ 199,345,916 190,832,075 197,587,960 206,053,974
Vốn chủ sở hữu 27,463,689 29,320,015 29,371,139 27,668,833
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.