TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PLO

 Công ty Cổ phần Kho Vận Petec (UpCOM)

Công ty Cổ phần Kho Vận Petec
Công ty Cổ phần Kho vận PETEC (PLC) là một doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực logistics và xuất nhập khẩu, được thành lập vào T4/2007 bởi các cổ đông sáng lập là Công ty Thương Mại Kỹ Thuật và Đầu Tư PETEC, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đông Á, Công ty Cổ phần Vận tải Âu Lạc, Công ty Cổ phần Cà phê PETEC là những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam có uy tín trên 30 năm trong hoạt động thương mại, tín dụng, xuất nhập khẩu, vận tải.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
2.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.7
  • Giá trần
    3.1
  • Giá sàn
    2.3
  • Giá mở cửa
    2.7
  • Giá cao nhất
    2.7
  • Giá thấp nhất
    2.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/04/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,192,550
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.35
  •        P/E :
    7.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -0.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,290
  • KLCP đang niêm yết:
    7,192,550
  • KLCP đang lưu hành:
    7,192,550
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19.42
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 118,033,384 104,940,644 69,259,294 82,312,293
Giá vốn hàng bán 108,139,606 94,473,950 58,180,829 71,001,595
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 9,893,778 10,466,693 11,078,465 11,310,699
Lợi nhuận tài chính -3,535,343 -3,603,428 -3,139,737 -1,289,939
Lợi nhuận khác 457,518 369,065 225,609 -70,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,191,988 909,596 1,418,122 2,550,114
Lợi nhuận sau thuế 1,191,988 909,596 1,418,122 2,550,114
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,191,988 909,596 1,418,122 2,550,114
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,484,405 3,662,356 4,760,397 4,646,164
Tổng tài sản 43,010,808 39,987,101 39,043,429 37,945,770
Nợ ngắn hạn 50,163,886 47,057,041 42,198,955 39,872,666
Tổng nợ 54,959,601 51,026,298 48,664,504 45,016,731
Vốn chủ sở hữu -11,948,793 -11,039,197 -9,621,075 -7,070,961
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.