TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QSP

 Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn (UpCOM)

Công ty cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn
Công ty Cổ phần Tân Cảng Quy Nhơn (Tân Cảng Quy Nhơn) được thành lập theo Luật doanh nghiệp số 0/2005/QH 11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Doanh nghiệp; thuộc nhóm Cảng biển Nam Trung Bộ (nhóm 4), nằm trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, thành phố có vai trò trung tâm của khu vực Nam Trung bộ và là cửa ngõ ra biển thuận lợi nhất của các tỉnh Tây Nguyên, Đông Bắc Campuchia (qua Cửa khẩu Lệ Thanh) và Nam Lào (qua Cửa khẩu Bờ Y) là Cảng biển trên tuyến hành lang Đông Tây. Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh xếp dỡ, kho bãi; Kinh doanh vận chuyển hàng hóa đường biển...
Cập nhật:
09:52 Thứ 5, 18/08/2022
22.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    22.8
  • Giá trần
    26.2
  • Giá sàn
    19.4
  • Giá mở cửa
    22.8
  • Giá cao nhất
    22.8
  • Giá thấp nhất
    22.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.34 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,792,275
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 11/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15.63%
- 28/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.62
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.72
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.72
  •        P/E :
    8.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.63
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    636
  • KLCP đang niêm yết:
    10,792,275
  • KLCP đang lưu hành:
    10,792,275
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    248.22
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 39,242,144 39,918,534 40,376,872 40,443,686
Giá vốn hàng bán 8,551,063 10,101,342 10,083,801 7,444,686
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 30,691,081 29,817,192 30,293,071 32,999,000
Lợi nhuận tài chính -2,380,249 -861,590 657,689 1,057,014
Lợi nhuận khác -177,473 142,441 -77,186
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,584,661 26,556,055 28,085,109 31,167,322
Lợi nhuận sau thuế 24,288,085 25,211,630 27,101,574 29,365,686
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,288,085 25,211,630 27,101,574 29,365,686
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,145,817 19,988,150 26,186,308 43,457,248
Tổng tài sản 179,697,658 173,411,444 175,238,718 185,506,879
Nợ ngắn hạn 19,365,990 13,031,792 5,756,270 5,737,354
Tổng nợ 26,856,453 13,331,792 6,056,270 6,037,354
Vốn chủ sở hữu 152,841,205 160,079,652 169,182,448 179,469,524
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.