TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NCS

 Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài (UpCOM)

Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài
Công ty cổ phần Suất ăn Hàng không Nội Bài là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Xí nghiệp sản xuất chế biến suất ăn Nội Bài theo quyết định ngày 15/04/2004 của Bộ giao thông vận tải. Năm 2010, Công ty thực hiện đăng ký chứng khoán tại trung tâm lưu ký chứng khoán VN. Ngành nghề kinh doanh: chế biến suất ăn phục vụ hàng khách của các hãng hàng không, các chuyến bay chuyên cơ.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 11/08/2022
21.2
  0.1 (0.47%)
Khối lượng
2,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.1
  • Giá trần
    24.2
  • Giá sàn
    18
  • Giá mở cửa
    21
  • Giá cao nhất
    21.2
  • Giá thấp nhất
    21
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.29 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,999,975
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 23/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 26%
- 15/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/08/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 01/11/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 18/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 16/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 23/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,413
  • KLCP đang niêm yết:
    17,949,098
  • KLCP đang lưu hành:
    17,948,210
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    380.50
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,451,927 27,558,895 25,216,036 60,374,816
Giá vốn hàng bán 48,072,671 44,022,155 33,558,160 57,153,758
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -15,987,399 -16,836,452 -8,943,026 2,822,320
Lợi nhuận tài chính -4,740,751 -5,040,939 -4,984,714 -5,210,584
Lợi nhuận khác 172,341 15,360 -9,678 1,537
Tổng lợi nhuận trước thuế -24,288,755 -25,113,722 -17,627,866 -5,877,443
Lợi nhuận sau thuế -24,288,755 -25,113,722 -17,627,866 -5,877,443
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -24,288,755 -25,113,722 -17,627,866 -5,877,443
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 129,227,325 121,152,432 105,594,548 141,329,800
Tổng tài sản 534,800,480 519,226,909 496,035,069 523,876,739
Nợ ngắn hạn 165,012,774 157,327,157 164,443,425 227,004,616
Tổng nợ 425,424,807 434,965,658 429,981,926 453,516,649
Vốn chủ sở hữu 109,375,673 84,261,250 66,053,143 70,360,090
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.