TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MAS

 Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng (HNX)

Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Đà Nẵng
Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Đà Nẵng trước đây là một công ty Nhà nước, trải qua gần 25 năm hình thành và phát triển, MASCO ngày càng lớn mạnh và đóng vai trò quan trọng trong kinh doanh dịch vụ tại các cảng Hàng không sân bay miền Trung và các đơn vị trực thuộc. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của Công ty: cung cấp suất ăn, vật dụng trên tàu bay, kinh doanh vận tải hàn khách bằng ôtô, dịch vu khai thác kỹ thuật thương mại hàng không, đào tạo dạy lái xe ô tô...
Đưa vào diện kiểm soát từ 10.3.2022 do LNST đã kiểm toán năm 2020 và 2021 là số âm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
43.9
  0 (0%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.9
  • Giá trần
    48.2
  • Giá sàn
    39.6
  • Giá mở cửa
    42
  • Giá cao nhất
    43.9
  • Giá thấp nhất
    42
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -100
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    33.24 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:09/09/2009
Với Khối lượng (cp):1,669,115
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.0
Ngày giao dịch cuối cùng:15/07/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 74.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,008,816
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27.5%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 37.5%
- 01/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 11/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 07/02/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2381:1000, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 22/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 25/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 09/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 08/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 09/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 42.5%
- 22/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/08/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
- 05/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 12/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 17/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    4,267,683
  • KLCP đang lưu hành:
    4,267,683
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    187.35
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 12,561,067 5,565,031 9,287,958 17,055,795
Giá vốn hàng bán 13,270,113 9,218,964 12,035,937 14,881,912
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -1,063,092 -4,380,077 -3,246,027 1,672,867
Lợi nhuận tài chính -454,180 -359,398 -434,994 -445,234
Lợi nhuận khác -587,915 -202,657 6,166,174 104,868
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,282,830 -6,816,966 379,572 -1,628,028
Lợi nhuận sau thuế -4,282,830 -6,816,966 379,572 -1,628,028
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,282,830 -6,816,966 379,572 -1,628,028
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,047,688 17,280,618 20,303,579 24,859,251
Tổng tài sản 84,798,958 78,733,232 75,673,834 77,807,464
Nợ ngắn hạn 41,595,699 41,910,662 38,451,144 46,062,842
Tổng nợ 50,504,637 50,819,600 47,340,316 52,507,155
Vốn chủ sở hữu 34,294,320 27,913,632 28,333,518 25,300,310
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.