TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không Sân bay Nội Bài tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước mang tên Công ty Dịch vụ Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc (tên giao dịch tiếng Anh là NORTHERN AIRPORT SERVICES COMPANY, viết tắt là NASCO), được thành lập và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/7/1993. Ngành nghề kinh doanh chính gồm: Vận tải hành khách; Dịch vụ vận tải mặt đất; vận chuyển hàng hóa;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
29
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29
  • Giá trần
    33.3
  • Giá sàn
    24.7
  • Giá mở cửa
    29
  • Giá cao nhất
    29
  • Giá thấp nhất
    29
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.15 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,315,764
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 31%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.84
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    8,315,764
  • KLCP đang lưu hành:
    8,315,764
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    241.16
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 526,378,541 573,828,369 595,776,777 338,818,541
Giá vốn hàng bán 299,067,826 314,154,424 315,381,123 189,008,093
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 226,584,807 258,936,870 280,042,348 149,565,301
Lợi nhuận tài chính 8,441,876 10,570,499 17,752,662 15,633,179
Lợi nhuận khác 131,850 -323,261 349,660 566,639
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,538,377 29,432,570 42,765,700 -211,628
Lợi nhuận sau thuế 20,479,369 26,457,755 38,485,470 -319,062
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,641,925 26,827,531 31,690,244 -451,428
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 121,907,752 139,767,709 208,631,204 144,430,121
Tổng tài sản 330,356,870 341,620,985 430,493,156 445,793,098
Nợ ngắn hạn 93,266,562 98,934,886 143,259,186 139,984,824
Tổng nợ 129,002,044 136,513,382 210,627,032 255,225,585
Vốn chủ sở hữu 201,354,826 205,107,602 219,866,123 190,567,513
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.