TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MA1

 Công ty cổ phần Thiết bị (UpCOM)

Công ty cổ phần Thiết bị
Công ty cổ phần Thiết Bị được thành lập trên cơ sở cổ phần hoá doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thiết bị – Bộ Thương Mại theo quyết định số 2357/QĐ-BTM ngày 14 tháng 09 năm 2005 của Bộ Thương Mại phê duyệt phương án cổ phần hoá và quyết định chuyển Công ty Thiết bị thành Công ty cổ phần.
Cập nhật:
11:37 Thứ 4, 06/07/2022
27.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    27.8
  • Giá trần
    31.9
  • Giá sàn
    23.7
  • Giá mở cửa
    27.8
  • Giá cao nhất
    27.8
  • Giá thấp nhất
    27.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    20.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,289,715
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.27
  •        P/E :
    12.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.79
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    120
  • KLCP đang niêm yết:
    5,289,715
  • KLCP đang lưu hành:
    5,289,715
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    147.05
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 139,991,921 155,087,446 144,262,511 84,615,823
Giá vốn hàng bán 115,642,065 106,320,624 103,266,708 59,835,593
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 24,349,856 48,483,914 40,995,802 24,780,230
Lợi nhuận tài chính -8,924,380 -15,499,579 -11,754,363 -7,918,988
Lợi nhuận khác -1,707,133 -294,390 2,835,608 2,333,915
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,360,470 25,321,766 24,765,696 14,021,351
Lợi nhuận sau thuế 6,657,794 20,146,397 21,251,717 12,008,335
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,657,794 20,146,397 21,251,717 12,008,335
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 52,414,573 41,584,646 23,923,366 13,600,415
Tổng tài sản 320,844,295 300,629,687 268,194,834 244,166,037
Nợ ngắn hạn 50,788,562 49,088,638 35,405,865 19,743,916
Tổng nợ 230,439,943 194,572,237 148,090,025 118,318,555
Vốn chủ sở hữu 90,404,352 106,057,450 120,104,810 125,847,482
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.