TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KHD

 CTCP Khai thác, Chế biến khoáng sản Hải Dương (UpCOM)

CTCP Khai thác, Chế biến khoáng sản Hải Dương
Công ty cổ phần khai thác, chế biến khoáng sản Hải Dương tiền thân là Mỏ đá vôi Thống Nhất Hải Hưng được thành lập và đi vào hoạt động từ năm 1958. Đến năm 1997 được đổi tên là công ty khai thác, chế biến đá và khoáng sản Hải Dương. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ tháng 7 năm 2003.
Cập nhật:
13:32 Thứ 2, 27/06/2022
8.4
  1 (13.51%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.4
  • Giá trần
    8.5
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    8.4
  • Giá cao nhất
    8.4
  • Giá thấp nhất
    8.4
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,717,410
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/11/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:87
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    575.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.07
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    297
  • KLCP đang niêm yết:
    3,262,818
  • KLCP đang lưu hành:
    3,262,818
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    24.14
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 117,978,581 115,457,716 79,790,172 64,465,486
Giá vốn hàng bán 92,586,582 89,494,366 64,502,221 51,598,766
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 25,391,999 25,963,350 15,287,951 12,866,720
Lợi nhuận tài chính 277,218 -641,308 -623,220 360,874
Lợi nhuận khác 397,977 -713,974 6,568,966 -18,108
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,370,052 6,420,302 7,816,335 383,028
Lợi nhuận sau thuế 8,098,433 4,589,464 6,159,834 41,976
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,101,679 4,589,495 6,159,946 41,982
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 31,753,372 26,564,329 22,423,086 14,594,384
Tổng tài sản 93,146,123 85,116,883 90,327,269 76,248,624
Nợ ngắn hạn 37,446,829 37,154,274 35,273,325 26,470,904
Tổng nợ 58,561,243 47,585,039 47,235,592 33,614,971
Vốn chủ sở hữu 34,584,880 37,531,844 43,091,678 42,633,654
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.