TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HLB

 Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ Long
Sự khởi đầu của Công ty cổ phần Bia và nước giải khát Hạ Long bắt nguồn từ năm 1967 với Nhà máy liên hợp thực phẩm Hồng Gai - ngày ấy giữ một vai trò quan trong trong việc sản xuất và phục vụ nhu cầu thực phẩm của Hồng Gai lúc bấy giờ. Suốt thời gian sau đó, cùng với sự đổi thay của nhu cầu và sự vận động của nền kinh tế thị trường, tên gọi cũng như mục đích hoạt động của công ty đã trải qua nhiều đổi thay lớn mà trong đó dấu mốc quan trọng nhất phải kể đến năm 1992, khi Nhà máy Bia và nước giải khát Quảng Ninh ra đời, đánh dấu sự chuyển hướng tập trung hoạt động kinh doanh của cả công ty.
Cập nhật:
09:03 Thứ 3, 09/08/2022
207.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    207.4
  • Giá trần
    290.3
  • Giá sàn
    124.5
  • Giá mở cửa
    207.4
  • Giá cao nhất
    207.4
  • Giá thấp nhất
    207.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -30.67 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 19/04/2022: Phát hành cho CBCNV 90,000
- 21/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 13/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 13/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    27.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    27.27
  •        P/E :
    7.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    90.71
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,090,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,090,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    640.87
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 437,260,947 586,964,660 709,817,353 980,883,327
Giá vốn hàng bán 327,637,111 452,164,309 550,334,802 786,158,392
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 97,000,556 133,162,974 159,466,027 194,723,627
Lợi nhuận tài chính 4,125,124 4,522,770 4,198,244 4,102,348
Lợi nhuận khác 1,775,929 141,271 1,736,222 289,537
Tổng lợi nhuận trước thuế 57,629,082 74,352,141 82,105,769 102,380,728
Lợi nhuận sau thuế 46,332,400 59,189,559 64,840,382 81,821,075
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 46,298,675 59,140,393 64,802,481 81,801,419
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 105,520,680 179,204,799 185,881,379 303,562,142
Tổng tài sản 191,596,917 251,671,749 354,626,252 515,904,355
Nợ ngắn hạn 42,437,702 89,283,783 122,969,012 207,850,511
Tổng nợ 63,517,132 111,735,268 149,849,388 235,326,416
Vốn chủ sở hữu 128,079,786 139,936,481 204,776,863 280,577,939
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.