TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HHR

 Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đường sắt Hà Hải
Ngày 07/01/2016, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100769656 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 07 tháng 01 năm 2016 với số vốn điều lệ là 13.800.000.000 đồng.Ngày 08/11/2016, Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước đã ban hành công văn số 7343/UBCK-GSĐC về việc chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng Công ty cổ phần Đường sắt Hà Hải.
Cập nhật:
12:02 Thứ 4, 10/08/2022
0.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    0.4
  • Giá trần
    0.5
  • Giá sàn
    0.3
  • Giá mở cửa
    0.4
  • Giá cao nhất
    0.4
  • Giá thấp nhất
    0.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,380,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 20/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 01/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.6%
- 06/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.9%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.39%
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.31%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.92
  •        P/E :
    0.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.23
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,380,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,380,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    0.55
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 179,085,687 160,649,400 192,300,302 258,089,900
Giá vốn hàng bán 159,037,635 139,615,387 172,409,422 234,879,034
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 20,048,052 21,034,013 19,890,880 23,210,866
Lợi nhuận tài chính 315,998 320,380 424,279 120,769
Lợi nhuận khác -1,321,631 -1,084,282 8,929 -278,435
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,891,657 4,613,090 4,038,827 5,114,624
Lợi nhuận sau thuế 2,038,804 3,304,007 3,460,769 4,028,090
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,038,804 3,304,007 3,460,769 4,028,090
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 67,285,675 71,108,135 98,017,667 104,941,276
Tổng tài sản 73,348,897 76,773,250 103,991,269 111,293,600
Nợ ngắn hạn 58,666,456 61,716,649 85,473,899 91,651,142
Tổng nợ 58,666,456 61,716,649 85,473,899 91,651,142
Vốn chủ sở hữu 14,682,441 15,056,601 18,517,369 19,642,458
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.