TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TQN

 Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh
Công ty cổ phần Thông Quảng Ninh được thành lập vào năm 1979. Trong hơn 30 năm thành lập và phát triển, công ty đã trở thành doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam về khai thác, thu mua và chế biến nhựa thông. Sự phát triển bền vững của công ty dựa trên nguồn nguyên liệu chất lượng cao và ổn định chiếm 70% thị phần nhựa thông khai thác của Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
25.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.7
  • Giá trần
    35.9
  • Giá sàn
    15.5
  • Giá mở cửa
    25.7
  • Giá cao nhất
    25.7
  • Giá thấp nhất
    25.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 46.27%
- 11/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.28%
- 16/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 46.306%
- 16/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.735%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    25.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    25.05
  •        P/E :
    1.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    58.16
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    92.52
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 931,461,317 895,066,744 967,425,631 1,560,370,312
Giá vốn hàng bán 827,342,102 843,993,123 890,021,269 1,338,772,452
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 104,119,215 51,073,622 77,404,363 219,278,893
Lợi nhuận tài chính -9,971,293 -9,620,243 -11,709,691 -2,385,992
Lợi nhuận khác 3,677,531 1,423,463 3,351,044 -7,089,699
Tổng lợi nhuận trước thuế 56,596,403 7,263,538 27,115,836 115,108,153
Lợi nhuận sau thuế 45,487,620 5,318,035 21,414,382 90,196,154
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 45,487,620 5,318,035 21,414,382 90,196,154
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 401,371,076 395,495,682 335,913,377 438,944,491
Tổng tài sản 521,885,872 509,209,994 457,703,849 546,149,730
Nợ ngắn hạn 322,177,389 332,192,652 266,547,329 297,485,244
Tổng nợ 380,974,443 377,341,645 308,089,150 336,765,251
Vốn chủ sở hữu 140,911,429 131,868,349 149,614,699 209,384,479
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.