TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EMG

 Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ điện (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Cơ điện
Tiền thân của Công ty thiết bị phụ tùng cơ điện NN là Công ty Thiết bị phụ tùng cơ khí và công cụ nông nghiệp được thành lập năm 1974 trên cơ sở sát nhập Công ty Thiết bị với Công ty sửa chữa và phụ tùng trực thuộc Tổng Cục trang bị kỹ thuật. Trong thời gian quản lý bao cấp, Công ty là địa chỉ duy nhất cung ứng thiết bị phụ tùng cơ khí trong nông nghiệp cho ngành nông nghiệp. Công ty có 2 chi nhánh đóng tại 2 miền Trung và Nam. Chi nhánh I tại 117 – 119 pasteur, Quận 3 Thành phố Hồ Chí Minh, Chi nhánh II tại 253 Trường Chinh, Phường An Khê, Thành phố Đà Nẵng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 07/10/2022
16.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.5
  • Giá trần
    18.9
  • Giá sàn
    14.1
  • Giá mở cửa
    16.5
  • Giá cao nhất
    16.5
  • Giá thấp nhất
    16.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.17
  •        P/E :
    3.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.09
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    49.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 107,929,439 118,367,462 108,453,358 75,145,452
Giá vốn hàng bán 85,160,064 93,744,725 79,820,227 47,815,487
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,769,375 24,622,738 28,633,131 27,329,965
Lợi nhuận tài chính 64,789 -678,438 -1,192,496 -1,345,344
Lợi nhuận khác 57,894 23,473 35,831 109,547
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,818,164 11,951,620 14,866,452 14,612,090
Lợi nhuận sau thuế 9,395,589 9,498,684 12,750,458 12,524,558
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,395,589 9,498,684 12,750,458 12,524,558
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 81,248,837 112,127,782 107,746,088 96,917,061
Tổng tài sản 86,502,854 116,888,046 120,569,879 109,401,010
Nợ ngắn hạn 14,716,443 42,004,273 34,882,299 18,381,570
Tổng nợ 15,106,443 42,252,455 39,257,263 22,140,370
Vốn chủ sở hữu 71,396,411 74,635,591 81,312,617 87,260,641
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.