TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KHW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp nước Khánh Hòa
Căn cứ quyết định số 2171/QĐ-UBND ngày 03/09/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Khánh hòa thành Công ty Cổ phần và Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 02/12/2013 về việc phê duyệt điều chỉnh phương án và chuyển công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Khánh Hòa thành CTCP.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
17
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    23.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    17
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    17
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.79%
- 24/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 04/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.26%
- 17/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.2%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    405.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    405.52
  •        P/E :
    0.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.32
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    26,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    26,046,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    442.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 79,531,999 70,011,198 89,735,482,407 70,875,826
Giá vốn hàng bán 68,446,143 57,322,140 76,731,281,483 62,320,654
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,075,634 12,689,058 13,001,943,924 8,555,172
Lợi nhuận tài chính 65,381 -811,824 1,815,559,315 -605,252
Lợi nhuận khác 32,569 162,975 -283,529,982 5,049
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,700,778 10,395,383 12,177,582,202 5,769,840
Lợi nhuận sau thuế 7,772,243 9,282,621 10,540,299,252 5,157,693
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,772,243 9,282,621 10,540,299,252 5,157,693
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 169,625,402 177,130,465 149,202,137,956 138,244,383
Tổng tài sản 519,542,638 512,415,278 517,061,989,795 507,173,642
Nợ ngắn hạn 87,579,575 79,234,939 91,485,515,435 100,498,994
Tổng nợ 218,427,808 201,771,031 195,629,810,114 212,286,021
Vốn chủ sở hữu 301,114,830 310,644,247 321,432,179,681 294,887,621
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.