TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ABS

 Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (HOSE)

Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Thuận Hải được thành lập ngày 25/12/1975 với nhiệm vụ cung ứng vật tư nông nghiệp như phân bón, lúa giống, thuốc trừ sâu cho hai tỉnh Bình Thuận và Ninh Thuận hiện nay. Là doanh nghiệp nhà nước trọng điểm và được sự quan tâm của tỉnh ủy, ngay trong những năm đầu thành lập Công ty đã có quy mô lớn với 150 cán bộ công nhân viên và mạng lưới là 11 trạm vật tư nông nghiệp huyện, thị xã, 1 văn phòng làm việc. Năm 1993, Công được đổi tên thành Công ty Vật tư Nông Nghiệp Bình Thuận. Năm 2004, Công ty được cổ phần hóa và có tên gọi Công ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận.
Cập nhật:
14:38 Thứ 3, 28/06/2022
11.9
  0.2 (1.71%)
Khối lượng
434,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.7
  • Giá trần
    12.5
  • Giá sàn
    10.9
  • Giá mở cửa
    12.2
  • Giá cao nhất
    12.3
  • Giá thấp nhất
    11.65
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/09/2020: Phát hành cho CBCNV 1,440,000
- 03/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.79
  •        P/E :
    6.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.84
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    461,890
  • KLCP đang niêm yết:
    28,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    37,439,873
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    438.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 427,761,984 153,140,718 484,447,597 283,259,336
Giá vốn hàng bán 407,080,665 147,151,855 466,947,164 264,978,551
Lợi nhuận tài chính -7,957,445 1,423,016 53,995,660 -10,081,345
Lợi nhuận khác -211,231 300,009 -72,635 -315,173
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 8,103,014 4,545,166 67,016,135 4,400,837
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 6,383,428 3,735,116 53,436,814 3,520,669
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,383,428 3,735,116 53,436,814 3,520,669
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,330,532,274 1,411,673,326 1,282,206,647 1,455,147,698
Tổng tài sản 1,637,948,026 1,717,387,566 1,593,088,292 1,765,730,917
Nợ ngắn hạn 728,052,667 803,757,090 666,021,002 835,413,625
Tổng nợ 728,445,167 804,149,590 666,413,502 835,806,125
Vốn chủ sở hữu 909,502,860 913,237,976 926,674,789 929,924,792
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.