TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PPC

 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại (nay là CTCP Nhiệt điện Phả Lại) được thành lập theo Quyết định số 22 ĐL/TCCB của Bộ Điện lực vào ngày 26/04/1982, là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực I. Công ty Nhiệt điện Phả Lại chính thức chuyển đổi sang CTCP với tên mới là CTCP Nhiệt điện Phả Lại theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 0403000380 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp ngày 26/01/2006. Ngày 15/5/2006, CTCP Nhiệt điện Phả Lại chính thức được cấp phép đăng ký giao dịch trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 22/11/2019
26.6
  -1.4 (-5%)
Khối lượng
409,740
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28
  • Giá trần
    29.95
  • Giá sàn
    26.05
  • Giá mở cửa
    28.3
  • Giá cao nhất
    28.3
  • Giá thấp nhất
    26.15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    48,780
  • Room NN còn lại
    33.08 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.28
  •        P/E :
    8.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.64
  • (**) Hệ số beta:
    1.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    334,870
  • KLCP đang niêm yết:
    326,235,000
  • KLCP đang lưu hành:
    320,613,054
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,977.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/05/2006
Với Khối lượng (cp):307,196,006
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.9
Ngày giao dịch cuối cùng:11/01/2007
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/01/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 105.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 310,700,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,839,910,479 1,709,152,082 2,240,888,335 1,958,482,747
Giá vốn hàng bán 1,441,807,063 1,378,888,245 1,974,058,339 1,783,064,320
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 398,103,416 330,263,837 266,829,996 175,418,427
Lợi nhuận tài chính 11,471,383 -22,817,997 175,420,646 74,845,662
Lợi nhuận khác -18,045,016 1,072,087 -4,477,953 -101,781
Tổng lợi nhuận trước thuế 363,746,153 287,251,633 419,628,378 240,834,578
Lợi nhuận sau thuế 276,818,827 242,647,978 341,166,219 192,573,461
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 276,818,827 242,647,978 341,166,219 192,573,461
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,926,265,561 4,051,277,704 4,106,376,376 4,183,286,957
Tổng tài sản 6,974,526,588 6,939,214,224 7,107,914,595 7,215,204,882
Nợ ngắn hạn 1,291,697,124 1,082,600,949 1,314,207,346 1,238,924,172
Tổng nợ 1,291,697,124 1,082,600,949 1,314,207,346 1,238,924,172
Vốn chủ sở hữu 5,682,829,464 5,856,613,275 5,793,707,248 5,976,280,710
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung