MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NBP

 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình (HNX)

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Ninh Bình tiền thân là Nhà máy Điện Ninh Bình được thành lập theo Quyết định số 119/ĐT-NCQLKT ngày 17/01/1974. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: sản xuất điện và các sản phẩm hóa chất: đất đèn, vật liệu xây dựng, phụ gia xi măng; sửa chữa thiết bị điện, lắp đặt hệ thống điện...
Cập nhật:
11:41 Thứ 6, 03/02/2023
13.4
  -0.3 (-2.19%)
Khối lượng
20,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.7
  • Giá trần
    15
  • Giá sàn
    12.4
  • Giá mở cửa
    13.5
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    13.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.78 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,865,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.2%
- 29/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 03/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 25/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 22/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 12/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.58
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.58
  •        P/E :
    8.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.72
  • (**) Hệ số beta:
    0.26
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,194
  • KLCP đang niêm yết:
    12,865,500
  • KLCP đang lưu hành:
    12,865,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    176.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 150,834,739 218,780,313 225,922,931 336,439,931
Giá vốn hàng bán 147,110,685 184,535,599 216,672,510 321,391,942
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,724,054 34,244,714 9,250,422 15,047,989
Lợi nhuận tài chính 148,610 134,854 11,711 215,664
Lợi nhuận khác -11 265,479
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,657,723 24,788,515 1,846,351 6,623,556
Lợi nhuận sau thuế -2,657,723 20,355,059 1,444,373 5,191,085
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,657,723 20,355,059 1,444,373 5,191,085
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 265,050,640 374,996,849 308,990,600 392,074,676
Tổng tài sản 345,611,696 455,594,313 397,051,652 469,019,144
Nợ ngắn hạn 81,147,797 196,932,381 117,647,096 203,721,753
Tổng nợ 81,147,797 196,932,381 117,647,096 203,721,753
Vốn chủ sở hữu 264,463,899 258,661,932 279,404,556 265,297,390
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.