TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVS

 Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HNX)

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Ngày 09/2/1993, Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí được thành lập trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam là: Công ty Địa vật lý và Công ty Dịch vụ dầu khí. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải, dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ phục vụ hoạt động khảo sát địa vật lý, địa chất công trình; dịch vụ quản lý khai thác các tàu chứa dầu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
24.6
  -0.4 (-1.6%)
Khối lượng
6,968,806
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25
  • Giá trần
    27.5
  • Giá sàn
    22.5
  • Giá mở cửa
    25.1
  • Giá cao nhất
    25.3
  • Giá thấp nhất
    24.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    3,000
  • GT Mua
    0.15 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.08 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.32 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 126.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/12/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:7, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.43
  •        P/E :
    17.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.14
  • (**) Hệ số beta:
    1.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,019,991
  • KLCP đang niêm yết:
    477,966,290
  • KLCP đang lưu hành:
    477,966,290
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,757.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,069,852,325 3,984,326,703 4,571,014,051 3,770,799,183
Giá vốn hàng bán 2,802,483,024 3,776,238,896 4,315,520,600 3,576,702,718
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 260,685,605 204,226,502 254,389,517 192,670,356
Lợi nhuận tài chính 50,404,765 35,041,195 41,296,590 64,255,254
Lợi nhuận khác 10,228,056 53,615,733 107,932,802 57,714,866
Tổng lợi nhuận trước thuế 206,837,290 280,985,503 118,174,385 311,294,862
Lợi nhuận sau thuế 183,294,302 240,353,940 102,452,223 250,294,382
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 163,594,208 221,141,165 84,458,168 216,247,224
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 15,203,367,714 15,493,002,019 15,445,617,999 15,237,896,244
Tổng tài sản 24,588,581,297 24,883,036,127 24,692,997,203 24,645,109,050
Nợ ngắn hạn 8,172,370,286 8,230,385,835 8,625,939,660 8,323,533,416
Tổng nợ 11,652,112,140 11,795,264,212 12,171,692,779 11,865,998,430
Vốn chủ sở hữu 12,936,469,157 13,087,771,915 12,521,304,424 12,779,110,620
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.