MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVS

 Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (HNX)

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Ngày 09/2/1993, Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí được thành lập trên cơ sở sáp nhập 2 đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam là: Công ty Địa vật lý và Công ty Dịch vụ dầu khí. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải, dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ phục vụ hoạt động khảo sát địa vật lý, địa chất công trình; dịch vụ quản lý khai thác các tàu chứa dầu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
23.6
  0.3 (1.29%)
Khối lượng
2,767,496
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.3
  • Giá trần
    25.6
  • Giá sàn
    21
  • Giá mở cửa
    23.8
  • Giá cao nhất
    23.8
  • Giá thấp nhất
    23.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    303,700
  • GT Mua
    7.36 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.24 (Tỷ)
  • Room còn lại
    29.51 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 126.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/12/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:7, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.51
  •        P/E :
    15.60
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.48
  • (**) Hệ số beta:
    1.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,685,014
  • KLCP đang niêm yết:
    477,966,290
  • KLCP đang lưu hành:
    477,966,290
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,280.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,770,799,183 3,812,763,906 3,503,431,323 5,331,811,718
Giá vốn hàng bán 3,576,702,718 3,660,557,153 3,300,927,260 5,004,077,797
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 192,670,356 150,618,616 201,495,915 326,661,534
Lợi nhuận tài chính 64,255,254 114,496,755 116,068,873 31,978,122
Lợi nhuận khác 57,714,866 19,801 8,112,774 141,836,652
Tổng lợi nhuận trước thuế 311,294,862 68,438,008 297,925,392 408,395,319
Lợi nhuận sau thuế 250,294,382 15,448,887 193,010,975 325,595,402
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 216,247,224 12,103,184 192,190,036 302,393,093
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 15,237,896,244 16,099,656,329 15,972,599,471 16,334,344,785
Tổng tài sản 24,645,109,050 25,035,157,996 25,176,867,801 25,776,564,814
Nợ ngắn hạn 8,323,533,416 9,009,997,939 8,815,825,572 9,247,302,360
Tổng nợ 11,865,998,430 12,413,280,728 12,282,988,749 12,938,105,814
Vốn chủ sở hữu 12,779,110,620 12,621,877,267 12,893,879,051 12,838,459,000
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.