MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PPC

 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại (nay là CTCP Nhiệt điện Phả Lại) được thành lập theo Quyết định số 22 ĐL/TCCB của Bộ Điện lực vào ngày 26/04/1982, là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty Điện lực I. Công ty Nhiệt điện Phả Lại chính thức chuyển đổi sang CTCP với tên mới là CTCP Nhiệt điện Phả Lại theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 0403000380 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp ngày 26/01/2006. Ngày 15/5/2006, CTCP Nhiệt điện Phả Lại chính thức được cấp phép đăng ký giao dịch trên Trung tâm Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
14.35
  0 (0%)
Khối lượng
75,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.35
  • Giá trần
    15.35
  • Giá sàn
    13.35
  • Giá mở cửa
    14.3
  • Giá cao nhất
    14.4
  • Giá thấp nhất
    14.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -135,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.2 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.06 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/05/2006
Với Khối lượng (cp):307,196,006
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.9
Ngày giao dịch cuối cùng:11/01/2007
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/01/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 105.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 310,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18.94%
- 12/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 01/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.17
  •        P/E :
    12.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.56
  • (**) Hệ số beta:
    1.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    71,590
  • KLCP đang niêm yết:
    326,235,000
  • KLCP đang lưu hành:
    320,613,054
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,600.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,077,395,922 1,289,998,072 1,172,567,474 1,575,836,311
Giá vốn hàng bán 1,035,551,110 1,170,357,260 1,178,941,510 1,493,964,669
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41,844,812 119,640,813 -6,374,036 81,871,643
Lợi nhuận tài chính 68,601,068 5,873,952 187,611,453 30,543,444
Lợi nhuận khác 85,980 285,218 67,069 80,905
Tổng lợi nhuận trước thuế 85,883,461 96,179,023 149,242,307 80,008,820
Lợi nhuận sau thuế 80,439,935 74,840,105 155,073,626 68,975,246
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 80,439,935 74,840,105 155,073,626 68,975,246
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,378,342,149 2,621,068,253 2,693,575,528 2,738,149,352
Tổng tài sản 5,758,262,011 5,557,589,362 6,085,323,567 5,643,314,293
Nợ ngắn hạn 823,573,427 574,116,202 1,097,719,320 602,734,800
Tổng nợ 823,573,427 574,116,202 1,097,719,320 602,734,800
Vốn chủ sở hữu 4,934,688,584 4,983,473,160 4,987,604,247 5,040,579,493
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.