CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
PPC
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 3, 22/05/2012
11.2
0.5 (4.7%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
10.7
Giá mở cửa
10.7
Giá cao nhất
11.2
Giá thấp nhất
10.7
Giá đóng cửa
11.2
Khối lượng
306,620
GD ròng NĐTNN
110,080
Room NN còn lại
74.1 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
0.77
P/E :
14.54
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
9.98
(**) Hệ số beta:
1.23
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
586,554
KLCP đang lưu hành:
318,154,614
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
3,563.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại
HNX
:
19/05/2006
Với Khối lượng (cp):
307,196,006
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):
36.9
Ngày giao dịch cuối cùng:
11/01/2007
Ngày giao dịch đầu tiên:
26/01/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
105.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
310,700,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
10/08/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
-
01/02/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
-
28/10/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
-
05/03/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
26/09/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
18/06/2007
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
-
16/03/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
13/11/2006
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
-
13/06/2006
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
PPC: Vietnam ETF đã mua 1,49 triệu CP, bán 2,7 triệu CP
(18/05/2012 19:09)
PPC: Công ty Tài chính cổ phần Điện lực đã bán 1.558.530 cp và mua 363.450 cp
(15/05/2012 17:26)
PPC: Lãi ròng 132,72 tỷ đồng quý I
(07/05/2012 19:14)
PPC: HOSE nhắc nhở chậm CBTT Báo cáo tài chính hợp nhất kiểm toán năm 2011
(25/04/2012 15:57)
PPC: Giải trình chậm công bố BCTC hợp nhất kiểm toán năm 2011
(25/04/2012 15:57)
PPC: Công bố Nghị quyết Hội đồng quản trị số 58
(23/04/2012 16:35)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
1,190,083,265
710,590,275
4,426,909,303
1,238,803,535
Tổng lợi nhuận trước thuế
220,363,948
-84,568,715
13,679,412
169,628,418
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
220,397,064
-85,329,343
12,113,946
168,110,884
Lợi nhuận ròng(**)
194,031,740
-84,568,715
5,621,167
132,723,946
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
5,194,470,774
4,835,733,260
5,829,884,969
5,749,958,359
Tổng tài sản
11,748,804,668
11,359,695,744
11,934,188,379
11,723,133,065
Nợ ngắn hạn
953,822,628
858,748,321
1,153,958,153
838,597,783
Tổng nợ
7,655,917,918
7,351,377,710
8,831,918,579
8,516,472,562
Vốn chủ sở hữu
4,092,886,750
4,008,318,035
3,102,269,800
3,175,669,463
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
11.2
0.5 (4.7%)
306,620
3,402,590,000
21/05
10.7
0.5 (4.9%)
531,620
5,611,634,000
18/05
10.2
-0.2 (-1.9%)
827,360
8,421,630,000
17/05
10.4
-0.5 (-4.6%)
473,510
5,054,413,000
16/05
10.9
-0.5 (-4.4%)
533,320
5,886,715,000
15/05
11.4
-0.5 (-4.2%)
466,650
5,342,962,000
14/05
11.9
-0.6 (-4.8%)
444,620
5,367,439,000
11/05
12.5
-0.3 (-2.3%)
339,520
4,244,554,000
10/05
12.8
0.0 (0.0%)
614,200
7,917,022,000
09/05
12.8
0.6 (4.9%)
1,328,120
16,985,762,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
4,672.6 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
430.8 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
4.5 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo kinh tế tài chính tháng 04/2012 - CafeF
(10/05/2012)
Báo cáo kinh tế tài chính quý 1/2012 - CafeF
(08/04/2012)
Báo cáo phân tích cổ phiếu PPC - ACBS
(13/01/2011)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Năng lượng / Nhiệt điện
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BTP
HSX
6.7
(-1.5%)
-3.3
-2.1
KHP
HSX
8.4
(+3.7%)
1.8
4.8
NBP
HNX
15.5
(+0.0%)
2.8
5.5
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AGR
HSX
0.7
8.8
13.3
2,154.2
ALP
HSX
0.3
9.1
26.5
574.8
ALT
HNX
1.2
10.9
9.1
58.6
ALV
HNX
1.0
7.1
7.4
12.6
ASA
HNX
0.3
13.8
41.3
50.7
BCC
HNX
0.3
6.3
20.2
602.7
BCI
HSX
1.1
23.5
20.7
1,756.1
BDB
HNX
0.8
6.7
8.6
6.8
BHV
HNX
0.7
14.4
20.3
13.7
BIC
HSX
1.2
8.7
7.0
656.5
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
>
Trang 1/17 (Tổng số 165 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
35
05/02/2012
ECC (CK Eurocapital)
40
25/10/2011
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
APSI (CK An Phát)
70
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
70
10/11/2011
CTS (CK VietinBank)
70
01/02/2012
TVSI (CK Tân Việt)
80
21/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.