TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NSC

 Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
Được thành lập từ năm 1968, tiền thân của CTCP Giống cây trồng Trung ương là Công ty Giống cây trồng cấp I trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Năm 1993, Công ty Giống cây trồng Trung ương được đổi tên thành Công ty Giống cây trồng trung ương I. Ngày 10/11/2003 chuyển đổi Công ty Giống cây trồng Trung ương 1 thành công ty cổ phần với tên là CTCP Giống cây trồng Trung ương. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán NSC ngày 21/12/2006 trên sàn HOSE
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 11/06/2021
79.8
  0 (0%)
Khối lượng
17,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    79.8
  • Giá trần
    87.7
  • Giá sàn
    71.9
  • Giá mở cửa
    79.5
  • Giá cao nhất
    79.8
  • Giá thấp nhất
    78.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    5,600
  • Room NN còn lại
    41.62 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.81
  •        P/E :
    6.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    65.15
  • (**) Hệ số beta:
    0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    15,427
  • KLCP đang niêm yết:
    17,586,988
  • KLCP đang lưu hành:
    17,574,516
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,402.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):55.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/03/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/04/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 75.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,586,988
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 09/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/06/2014: Phát hành cho CBCNV 250,243
- 15/04/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 65000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/12/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 09/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/07/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4.17
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4.19
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 488,885,525 337,014,629 703,046,383 285,201,670
Giá vốn hàng bán 283,466,377 189,371,527 456,632,945 164,321,899
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 169,353,648 106,743,228 209,943,250 81,049,752
Lợi nhuận tài chính 25,416 -4,308,054 -7,175,124 -3,455,200
Lợi nhuận khác 285,053 -362,056 -364,308 -208,721
Tổng lợi nhuận trước thuế 84,668,459 35,497,411 74,174,323 38,206,179
Lợi nhuận sau thuế 77,244,755 31,139,843 70,019,625 33,959,526
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 75,785,093 30,421,882 68,064,074 33,283,140
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 870,016,364 871,667,358 901,998,947 932,144,752
Tổng tài sản 1,790,966,745 1,812,509,199 1,835,196,438 1,849,744,388
Nợ ngắn hạn 598,805,341 608,597,935 568,502,275 565,619,654
Tổng nợ 675,669,821 696,421,689 634,077,294 625,534,319
Vốn chủ sở hữu 1,115,296,923 1,116,087,510 1,201,119,145 1,224,210,069
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung