TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MSN

 Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Tháng 11/ 2004 Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.200.000.000 đồng. Tháng 7/2009 MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San; MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San;Tháng 8/2009 Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San (Masan Group)
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/07/2022
100
  -2 (-1.96%)
Khối lượng
1,181,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    102
  • Giá trần
    109.1
  • Giá sàn
    94.9
  • Giá mở cửa
    102
  • Giá cao nhất
    106.2
  • Giá thấp nhất
    100
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -538,100
  • GT Mua
    99.97 (Tỷ)
  • GT Bán
    153.78 (Tỷ)
  • Room còn lại
    20.24 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 476,399,820
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/06/2022: Phát hành cho CBCNV 7,083,207
- 12/04/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 01/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 08/06/2021: Phát hành cho CBCNV 5,851,446
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2020: Phát hành cho CBCNV 5,736,799
- 25/06/2019: Phát hành cho CBCNV 5,796,899
- 13/06/2018: Phát hành cho CBCNV 5,775,574
- 16/08/2017: Phát hành cho CBCNV 9,877,600
- 23/01/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 04/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/12/2016: Phát hành riêng lẻ 12,000,000
- 15/06/2016: Phát hành cho CBCNV 9,357,813
- 13/07/2015: Phát hành cho CBCNV 10,909,721
- 31/07/2014: Phát hành riêng lẻ 896,802
- 30/10/2013: Phát hành riêng lẻ 29,770,465
- 31/05/2013: Phát hành cho CBCNV 17,860,750
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.04
  •        P/E :
    14.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.66
  • (**) Hệ số beta:
    0.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    716,110
  • KLCP đang niêm yết:
    1,423,724,783
  • KLCP đang lưu hành:
    1,423,724,783
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    142,372.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 21,577,402,000 23,903,900,000 23,989,594,000 18,218,759,000
Giá vốn hàng bán 16,372,047,000 17,508,621,000 16,950,557,000 13,100,229,000
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,847,247,000 6,096,188,000 6,877,246,000 5,089,107,000
Lợi nhuận tài chính -1,151,293,000 -1,039,582,000 4,450,383,000 -290,092,000
Lợi nhuận khác -1,928,000 126,246,000 67,532,000 46,210,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,141,863,000 1,863,066,000 7,996,802,000 2,073,766,000
Lợi nhuận sau thuế 1,053,462,000 1,586,332,000 7,118,856,000 1,894,973,000
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 791,243,000 1,147,456,000 6,436,813,000 1,595,880,000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 34,398,733,000 36,888,542,000 43,630,176,000 38,346,182,000
Tổng tài sản 120,696,902,000 123,396,452,000 126,093,471,000 124,284,102,000
Nợ ngắn hạn 38,124,851,000 39,858,448,000 34,547,836,000 38,734,533,000
Tổng nợ 89,260,191,000 91,029,737,000 83,756,819,000 87,545,658,000
Vốn chủ sở hữu 31,436,711,000 32,366,715,000 42,336,652,000 36,738,444,000
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.