TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MFS

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone
Công ty cồ phần dịch vụ kỹ thuật Mobifone (MOBIFONE SERVICE) được thành lập ngày 28/01/2008 với mục đích tập trung sức mạnh nguồn vốn huy động được từ các cổ đông sáng lập để kinh doanh các dịch vụ thuộc lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
29.5
  -0.1 (-0.34%)
Khối lượng
1,701
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29.6
  • Giá trần
    34
  • Giá sàn
    25.2
  • Giá mở cửa
    29.6
  • Giá cao nhất
    29.8
  • Giá thấp nhất
    29.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,400
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    42.63 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/04/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,062,979
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.89
  •        P/E :
    7.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,361
  • KLCP đang niêm yết:
    7,062,979
  • KLCP đang lưu hành:
    7,062,979
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    208.36
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 627,226,902 651,211,127 710,370,925 459,100,384
Giá vốn hàng bán 567,599,813 596,886,996 654,318,309 413,710,254
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 59,627,089 54,324,131 56,052,616 45,390,129
Lợi nhuận tài chính 358,811 4,589,745 4,879,321 3,727,941
Lợi nhuận khác -290,032 241,475 -25,484 949,476
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,392,962 38,851,539 38,681,631 34,133,874
Lợi nhuận sau thuế 28,404,462 30,654,878 30,784,198 27,462,903
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,404,462 30,654,878 30,784,198 27,462,903
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 230,037,232 277,088,511 295,976,387 286,671,029
Tổng tài sản 263,354,276 289,617,370 301,351,187 293,656,244
Nợ ngắn hạn 97,879,161 107,390,293 114,093,078 103,232,519
Tổng nợ 97,930,161 107,441,293 114,144,078 103,232,519
Vốn chủ sở hữu 165,424,114 182,176,078 187,207,109 190,423,725
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.