TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTK

 Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel (UpCOM)

Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel
Công ty CP Tư vấn Thiết kế Viettel là đơn vị cổ phần quân đội có gần 20 năm hoạt động trong lĩnh vực tư vấn thiết kế hạ tầng viễn thông, dân dụng. Quá trình xây dựng và trưởng thành Công ty CP Tư vấn Thiết kế Viettel đã được các đơn vị trong Quân đội, ngành Bưu chính Viễn thông và Truyền hình tín nhiệm bằng chính chất lượng, mỹ thuật và tiến độ của sản phẩm thiết kế của mình. Công ty CP Tư vấn Thiết kế đã được vinh dự đóng góp công sức của mình tham gia tư vấn, thiết kế nhiều công trình quan trọng phục vụ sự phát triển thông tin liên lạc trong Quân đội, ngành Bưu chính Viễn thông cũng như phát thanh truyền hình trong cả nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
39.5
  -0.5 (-1.25%)
Khối lượng
2,317
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    40
  • Giá trần
    46
  • Giá sàn
    34
  • Giá mở cửa
    40
  • Giá cao nhất
    40
  • Giá thấp nhất
    39.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.56 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,159,905
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/12/2021: Phát hành cho CBCNV 149,987
- 10/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.55
  •        P/E :
    11.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.09
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,544
  • KLCP đang niêm yết:
    4,933,723
  • KLCP đang lưu hành:
    4,933,723
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    194.88
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 91,886,426 112,246,722 113,026,468 136,095,956
Giá vốn hàng bán 62,416,323 83,847,399 82,478,348 99,491,337
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 29,470,103 28,399,322 30,548,120 36,604,619
Lợi nhuận tài chính 3,509,682 3,130,074 2,624,438 2,369,921
Lợi nhuận khác 119,464 4,000 270,211 4,438
Tổng lợi nhuận trước thuế 22,392,532 20,051,213 20,115,017 21,310,277
Lợi nhuận sau thuế 17,880,166 16,011,371 17,283,546 17,025,698
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,880,166 16,011,371 17,283,546 17,025,698
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 112,374,814 96,884,029 116,734,956 115,585,236
Tổng tài sản 120,317,844 135,057,684 158,748,575 158,927,871
Nợ ngắn hạn 26,090,484 33,740,835 50,835,040 45,009,282
Tổng nợ 26,090,484 33,740,835 50,835,040 45,009,282
Vốn chủ sở hữu 94,227,360 101,316,848 107,913,535 113,918,589
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.