TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IDI

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I
Công ty Cổ phần Đầu tư & Phát triển Đa Quốc Gia, tên gọi tắt là công ty IDI, được thành lập năm 2003, là một trong những doanh nghiệp do Công ty Cổ phần Đầu tư & Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang thành lập, theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103001715 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 15/07/2003 và được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp cấp thay đổi lần thứ 9 số 0303141296 ngày 09/11/2010.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
21.7
  -0.9 (-3.98%)
Khối lượng
2,004,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.6
  • Giá trần
    24.15
  • Giá sàn
    21.05
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23.05
  • Giá thấp nhất
    21.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    28,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.61 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.16 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/06/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 14/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 22/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 27/11/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 6:5, giá 10000 đ/cp
- 30/09/2014: Phát hành cho CBCNV 1,900,000
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.39
  •        P/E :
    15.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.01
  • (**) Hệ số beta:
    1.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,539,570
  • KLCP đang niêm yết:
    227,644,608
  • KLCP đang lưu hành:
    227,644,608
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,939.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.