TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FTM

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức Quân là 1 trong những nhà sản xuất sợi cotton hàng đầu Việt Nam, có năng lực sản xuất lớn nhất miền Bắc. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sợi; Sản xuất vải dệt thoi; Hoàn thiện sản phẩm dệt; Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác...
Sang diện cảnh báo từ 26.4.2021 do LNST TNDN năm 2020 và LNST chưa phân phối tại 31.12.2020 âm
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 13/05/2022
2.67
  -0.2 (-6.97%)
Khối lượng
1,003,900
  • Giá tham chiếu
    2.87
  • Giá trần
    3.07
  • Giá sàn
    2.67
  • Giá mở cửa
    2.67
  • Giá cao nhất
    2.9
  • Giá thấp nhất
    2.67
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.68 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:06/02/2017
Với Khối lượng (cp):50,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.0
Ngày giao dịch cuối cùng:16/05/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/05/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    865,502
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    50,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    175.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 44,221,668 88,436,656 77,486,002 56,610,789
Giá vốn hàng bán 39,110,481 78,683,957 71,563,489 55,764,467
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 5,111,186 9,752,699 5,758,598 803,021
Lợi nhuận tài chính -25,060,255 -22,979,884 -23,873,070 -22,511,410
Lợi nhuận khác -21,902,491 -19,409,366 -67,433,527 -17,905,531
Tổng lợi nhuận trước thuế -46,534,547 -37,482,113 -91,738,274 -45,068,802
Lợi nhuận sau thuế -46,534,547 -37,482,113 -91,738,274 -45,068,802
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -46,534,547 -37,482,113 -91,738,274 -45,068,802
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 903,770,765 885,999,532 756,031,815 762,878,977
Tổng tài sản 1,589,057,822 1,548,058,829 1,380,571,737 1,363,897,814
Nợ ngắn hạn 1,126,761,919 1,123,545,038 1,050,256,348 1,142,359,328
Tổng nợ 1,370,395,161 1,366,878,280 1,291,129,462 1,320,452,423
Vốn chủ sở hữu 218,662,661 181,180,549 89,442,275 43,445,391
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.