MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HVN

 Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
Giữ vai trò chủ lực trong giao thông hàng không Việt Nam, trải qua hơn 20 năm không ngừng phát triển, Vietnam Airlines đã khẳng định vị thế là một Hãng hàng không quốc gia có quy mô hoạt động toàn cầu và có tầm cỡ tại khu vực. Năm 2015 đánh dấu bước ngoặt lớn của Vietnam Airlines khi chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang công ty cổ phần, qua đó mối quan hệ gắn bó với các cổ đông được thể hiện mạnh mẽ và đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển bền vững của Vietnam Airlines.
Cp thuộc diện kiểm soát từ 03/11/2021 do LNST của cổ đông cty mẹ và LNST chưa phân phối năm tại ngày 30/06/2021 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
13.45
  -0.65 (-4.61%)
Khối lượng
1,940,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.1
  • Giá trần
    15.05
  • Giá sàn
    13.15
  • Giá mở cửa
    14.1
  • Giá cao nhất
    14.25
  • Giá thấp nhất
    13.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -436,510
  • GT Mua
    0.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.63 (Tỷ)
  • Room còn lại
    24.07 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:03/01/2017
Với Khối lượng (cp):1,227,533,778
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):39.2
Ngày giao dịch cuối cùng:22/04/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,418,290,847
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/07/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:56.405, giá 10000 đ/cp
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/04/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 15.5753%, giá 10000 đ/cp
- 31/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -3.64
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,069,320
  • KLCP đang niêm yết:
    2,214,394,174
  • KLCP đang lưu hành:
    2,214,394,174
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    29,783.60
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 11,683,384,182 18,429,188,342 21,266,676,745 19,573,264,152
Giá vốn hàng bán 13,214,928,059 18,700,554,480 20,991,287,883 20,298,693,237
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -1,594,803,808 -376,898,129 165,003,418 -827,582,888
Lợi nhuận tài chính -423,507,249 -998,417,824 -1,278,135,788 -77,766,775
Lợi nhuận khác 121,043,488 -21,457,754 -35,779,564 28,961,847
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,621,278,827 -2,497,031,596 -2,471,993,183 -2,517,766,510
Lợi nhuận sau thuế -2,685,743,270 -2,568,261,894 -2,546,506,866 -2,585,641,334
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,612,974,351 -2,570,498,461 -2,622,801,185 -2,662,181,013
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,782,181,500 16,223,406,694 13,034,540,788 12,315,713,976
Tổng tài sản 64,015,519,405 66,575,773,434 62,576,451,448 60,578,586,225
Nợ ngắn hạn 45,672,437,207 52,650,470,442 50,179,580,340 53,138,967,901
Tổng nợ 66,176,353,668 71,489,984,086 70,087,032,402 70,777,867,571
Vốn chủ sở hữu -2,160,834,263 -4,914,210,652 -7,510,580,955 -10,199,281,346
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.