TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

S27

 Công ty cổ phần Sông Đà 27 (UpCOM)

Công ty cổ phần Sông Đà 27
CTCP Sông Đà 27 tiền thân là Công ty Xây dựng số II Hà Tĩnh - là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập tháng 10 năm 1996. Ngày 17/10/2014 Sở giao dịch chứng khoán HN chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu của Công ty trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng.
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015, ý kiến kiểm toán trái ngược BCTC năm 2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 27/09/2022
4.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.7
  • Giá trần
    5.4
  • Giá sàn
    4
  • Giá mở cửa
    4.7
  • Giá cao nhất
    4.7
  • Giá thấp nhất
    4.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:16/09/2010
Với Khối lượng (cp):1,562,833
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.2
Ngày giao dịch cuối cùng:16/05/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/11/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,572,833
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -22.14
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    180
  • KLCP đang niêm yết:
    1,572,833
  • KLCP đang lưu hành:
    1,572,833
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7.39
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 36,160,210 27,186,800 18,868,236 9,736,969
Giá vốn hàng bán 32,810,902 23,963,704 16,964,444 11,511,286
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,349,308 3,223,096 1,903,792 -1,774,317
Lợi nhuận tài chính -5,159,318 -4,847,104 -6,441,851 -4,370,320
Lợi nhuận khác 26,430 236,419 -62,089 213,119
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,847,986 -2,590,370 -6,144,119 -6,904,128
Lợi nhuận sau thuế -2,847,986 -2,590,370 -6,144,119 -6,904,128
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,847,986 -2,590,370 -6,144,119 -6,904,128
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 88,973,875 87,221,869 83,088,406 75,865,013
Tổng tài sản 118,246,785 113,774,559 106,880,765 96,006,489
Nợ ngắn hạn 122,190,837 123,108,982 125,659,306 125,589,159
Tổng nợ 137,431,059 135,549,203 134,799,527 130,829,380
Vốn chủ sở hữu -19,184,273 -21,774,644 -27,918,763 -34,822,891
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.