TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SRC

 Công ty Cổ phần Cao Su Sao Vàng (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao Su Sao Vàng
Ngày 23 /05/1960, Nhà máy Cao su Sao vàng được thành lập. Ngày 27/08/1992, Nhà máy Cao su Sao vàng được đổi tên thành Công ty Cao su Sao vàng theo quyết định số 645/CNNG. Ngày 24/10/2005 CTCP Cao su Sao vàng được thành lập theo quyết định số 3500/QĐ BCN. Ngày 03/04/2006,Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà nội cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
16.75
  -0.05 (-0.3%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.8
  • Giá trần
    17.9
  • Giá sàn
    15.6
  • Giá mở cửa
    16.75
  • Giá cao nhất
    16.75
  • Giá thấp nhất
    16.75
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.90 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 01/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 18/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.43
  •        P/E :
    11.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.94
  • (**) Hệ số beta:
    1.37
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,130
  • KLCP đang niêm yết:
    28,065,765
  • KLCP đang lưu hành:
    28,063,368
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    470.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 265,220,224 247,918,443 264,616,006 251,515,889
Giá vốn hàng bán 208,764,830 189,706,076 213,767,546 194,014,099
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,854,166 50,599,175 34,174,447 50,513,280
Lợi nhuận tài chính -1,845,466 672,613 -3,221,521 -3,914,694
Lợi nhuận khác -61,668 -34,023 -68,331 3,247,756
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,214,977 18,106,359 6,734,813 19,084,856
Lợi nhuận sau thuế 10,134,088 14,094,661 4,893,281 14,852,590
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,134,088 14,094,661 4,893,281 14,852,590
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,088,097,693 1,049,117,010 507,041,220 499,523,544
Tổng tài sản 1,436,803,234 1,409,134,948 1,235,371,486 1,223,663,342
Nợ ngắn hạn 715,869,938 704,467,757 514,726,997 488,748,364
Tổng nợ 998,467,549 992,358,055 802,778,532 776,217,798
Vốn chủ sở hữu 438,335,685 416,776,894 432,592,954 447,445,544
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.