TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CTD

 Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons (HOSE)

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Trong những năm qua Coteccons luôn được đánh giá là một trong những Đơn vị xây dựng hàng đầu tại Việt Nam với hàng loạt các dự án lớn trong cả nước với vai trò tổng thầu, thiết kế và thi công,.. “Thương hiệu Coteccons giờ đây đã trở thành bảo chứng chất lượng cho những công trình mang đẳng cấp quốc tế”. Xây dựng hình ảnh chính mình dựa trên giá trị thực từ các Công trình Khách hàng là phương châm hoạt động của Coteccons.
Cập nhật lúc 11:30 Thứ 2, 20/09/2021
68.2
  -0.1 (-0.1%)
Khối lượng
146,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    68.3
  • Giá trần
    73
  • Giá sàn
    63.6
  • Giá mở cửa
    68.9
  • Giá cao nhất
    69
  • Giá thấp nhất
    68.2
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    23,200
  • GDNN (KL Bán)
    400
  • Room NN còn lại
    4.33 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.68
  •        P/E :
    18.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    110.92
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    292,250
  • KLCP đang niêm yết:
    79,255,000
  • KLCP đang lưu hành:
    74,751,223
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,105.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 114.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,450,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 22/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/02/2019: Phát hành cho CBCNV 900,000
- 15/02/2019: Phát hành cho CBCNV 891,700
- 13/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 08/01/2018: Phát hành cho CBCNV 1,305,000
- 30/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 16/11/2016: Phát hành riêng lẻ 11,476,751
- 17/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 25/08/2016: Phát hành cho CBCNV 1,169,700
                           Phát hành cho CBCNV 1,169,700
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 05/08/2015: Phát hành cho CBCNV 1,053,000
- 03/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,806,614,620 4,296,193,970 2,568,570,807
Giá vốn hàng bán 2,607,443,276 4,035,990,482 2,448,565,005 2,415,698,730
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 168,058,998 260,203,487 120,005,802 134,712,962
Lợi nhuận tài chính 48,663,518 84,899,937 67,170,468 47,044,891
Lợi nhuận khác 9,221,666 3,903,949 7,278,990 7,006,918
Tổng lợi nhuận trước thuế 116,510,643 118,317,321 69,471,156 59,180,183
Lợi nhuận sau thuế 88,681,882 94,039,112 54,505,627 44,888,799
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 88,651,730 94,008,691 54,475,691 44,876,420
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,762,652,624 12,926,699,976 11,844,830,243 12,371,068,820
Tổng tài sản 14,056,017,507 14,203,517,743 13,081,772,193 13,576,089,738
Nợ ngắn hạn 5,498,138,170 5,644,523,678 4,701,455,557 5,225,313,830
Tổng nợ 5,546,132,824 5,675,695,691 4,706,705,463 5,230,417,881
Vốn chủ sở hữu 8,509,884,683 8,527,822,052 8,375,066,730 8,345,671,857
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung