TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

UCT

 Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đô thị Cần Thơ
Công ty Công trình đô thị thành phố Cần Thơ tiền thân là một đơn vị hành chính sự nghiệp được thành lập theo Quyết định số 65.QĐ.TC.TP90 ngày 29/11/1990 của UBND thành phố Cần Thơ (cũ), trên cơ sở sáp nhập Công ty vệ sinh và mai táng, Công ty chiếu sáng công cộng, Bộ phận duy tu bảo dưỡng cầu đường và Đội công viên cây xanh. Hoạt động chính của Công ty bao gồm: Thu gom vận chuyển và xử lý rác thải; Dịch vụ chăm sóc và duy tu cảnh quan; Thoát nước và xử lý nước thải; Xây lắp, duy tu và sửa chữa các công trình; Dịch vụ đô thị...
Cập nhật:
13:58 Thứ 6, 12/08/2022
10.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    12
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 53,443,451,436
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.42
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    5,344,345
  • KLCP đang lưu hành:
    5,344,345
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    56.12
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 70,125,016 66,204,694 66,614,109 63,479,844
Giá vốn hàng bán 55,447,451 55,587,604 58,076,606 60,530,484
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 14,677,564 10,617,090 8,537,503 2,949,360
Lợi nhuận tài chính 1,840,417 1,339,400 959,227 817,417
Lợi nhuận khác -562,276 -88,453 150,376 -697,459
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,429,414 1,765,721 209,058 -5,607,085
Lợi nhuận sau thuế 4,238,272 1,367,000 142,222 -5,607,085
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,238,272 1,367,000 142,222 -5,607,085
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 55,514,852 51,102,683 51,119,631 47,740,466
Tổng tài sản 70,442,084 65,264,665 62,114,218 57,036,893
Nợ ngắn hạn 11,415,414 9,020,128 6,153,241 6,718,781
Tổng nợ 11,805,414 9,410,128 6,153,241 6,718,781
Vốn chủ sở hữu 58,636,669 55,854,536 55,960,977 50,318,112
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.