MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HHV

 Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng giao thông Đèo Cả (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng giao thông Đèo Cả
Công ty cổ phần Quản lý và khai thác hầm đường bộ Hải Vân tiền thân là "Xưởng Thống Nhất" trực thuộc Ban Xây Dựng 67. Đến ngày 02/01/2014, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngày 24/11/2015, cổ phiếu của công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCOM với mã HHV. Ngành nghề kinh doanh: quản lý, khai thác, bảo trì hầm đường bộ Hải Vân và các tuyến quốc lộ được bàn giao; kinh doanh vận tải hành khách...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
12.45
  0.4 (3.32%)
Khối lượng
7,237,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.05
  • Giá trần
    12.85
  • Giá sàn
    11.25
  • Giá mở cửa
    12.1
  • Giá cao nhất
    12.8
  • Giá thấp nhất
    11.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    4,150,820
  • GT Mua
    5.3 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.14 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.13 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:18/12/2015
Với Khối lượng (cp):3,160,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.5
Ngày giao dịch cuối cùng:07/01/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/01/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 267,384,090
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/10/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.28%
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 18/01/2018: Phát hành riêng lẻ 3,000,000
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.73%
- 21/12/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    13.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,407,470
  • KLCP đang niêm yết:
    307,804,450
  • KLCP đang lưu hành:
    307,804,450
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,832.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 430,887,156 494,721,127 563,239,073 616,486,159
Giá vốn hàng bán 175,761,962 235,020,588 305,737,416 356,359,874
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 255,125,195 259,700,538 257,501,657 260,126,285
Lợi nhuận tài chính -158,368,022 -153,690,019 -162,847,367 -166,875,858
Lợi nhuận khác -12 -138,070 -64,198 -124,542
Tổng lợi nhuận trước thuế 86,032,117 100,018,131 90,609,976 82,482,879
Lợi nhuận sau thuế 79,454,070 87,942,453 80,787,370 75,202,128
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 67,860,517 80,553,060 73,113,375 62,128,240
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,360,890,059 1,271,719,786 1,194,015,979 1,184,444,093
Tổng tài sản 34,360,074,921 34,709,943,571 35,019,856,676 35,643,121,204
Nợ ngắn hạn 3,134,706,979 3,239,471,441 3,314,735,401 2,669,783,224
Tổng nợ 26,604,483,561 26,875,942,758 27,105,333,215 27,249,998,916
Vốn chủ sở hữu 7,755,591,360 7,834,000,813 7,914,523,461 8,393,122,289
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.