TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VGP

 Công ty Cổ phần Cảng Rau quả (HNX)

Công ty Cổ phần Cảng Rau quả
Không phải là cảng có quy mô lớn, nhưng Cảng Rau Quả là một trong những cảng hoạt động có hiệu quả của TP. Hồ Chí Minh. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần luôn đạt trên 25%. So với gần 40 cảng biển thuộc Hiệp hội Cảng biển Việt Nam, Cảng Rau Quả xếp hạng 25. Đạt được điều này là nỗ lực không nhỏ của tập thể nhân viên Công ty.
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 21.7.2022 do TCNY chưa họp ĐHĐCĐ thường niên quá 06 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 05/08/2022
27.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.5
  • Giá trần
    30.2
  • Giá sàn
    24.8
  • Giá mở cửa
    27.5
  • Giá cao nhất
    27.5
  • Giá thấp nhất
    27.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.71 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,885,020
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):58.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,201,608
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:10
- 27/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.18
  •        P/E :
    12.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.02
  • (**) Hệ số beta:
    -0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    8,214,692
  • KLCP đang lưu hành:
    7,825,922
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    215.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6,068,010,113 2,145,513,568 2,106,020,202 2,541,141,365
Giá vốn hàng bán 6,023,989,143 2,137,898,671 2,100,011,997 2,523,024,288
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,020,970 7,614,897 6,008,205 18,117,077
Lợi nhuận tài chính -23,975,225 -5,858,677 6,269,262 -14,235,078
Lợi nhuận khác 129,146 93,462 -1,296,007 -1,713,851
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,603,785 273,562 8,397,059 417,855
Lợi nhuận sau thuế 10,083,028 218,849 6,663,153 334,284
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,083,028 218,849 6,663,153 334,284
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,334,075,564 5,220,512,952 4,368,557,035 4,950,923,265
Tổng tài sản 5,366,482,712 5,252,450,856 4,400,033,844 4,981,936,383
Nợ ngắn hạn 5,176,770,238 5,062,519,533 4,203,439,367 4,785,007,622
Tổng nợ 5,177,858,238 5,063,607,533 4,204,527,367 4,786,095,622
Vốn chủ sở hữu 188,624,474 188,843,324 195,506,477 195,840,761
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.