CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
12:45
Chặn đường sống của ngân hàng đầu tư
12:05
Đại biểu lo vì chưa rõ hướng giải quyết khó khăn kinh tế
11:55
Từ vỏ bọc TrustBank đến BuildBank và thông điệp của Vnrea
11:51
Quốc hội phê chuẩn Bộ trưởng Tài chính mới
11:47
KTNN: Số liệu nợ đọng XDCB năm 2011 của Bộ Tài chính và Bộ KH&ĐT chênh lệch hơn 6.250 tỷ đồng
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
S64
Công ty Cổ phần Sông Đà 6.04
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Hủy niêm yết trên HNX từ ngày 13/7/2012 để sáp nhập với CTCP Sông Đà 6
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 12/07/2012
6.3
0.3 (5.0%)
Đang giao dịch
Giá tham chiếu
6.0
Giá mở cửa
6.3
Giá cao nhất
6.3
Giá thấp nhất
6.3
Giá đóng cửa
6.3
Khối lượng
1,000
GDNN (KL Mua)
0
Room NN còn lại
87.7 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
2.35
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
2.35
P/E :
2.68
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
24.52
(**) Hệ số beta:
0.60
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
3,500
KLCP đang niêm yết:
2,000,000
KLCP đang lưu hành:
2,000,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
12.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
700,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
10/07/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
27/07/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
27/05/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
24/04/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
24/10/2007
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:13, giá 10k/cp
-
17/10/2007
: Phát hành qua đấu giá 390,000
-
21/03/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
SSS, S64: Hủy đăng ký chứng khoán
(29/08/2012 18:31)
S64: 17/07,Ngày đăng ký cuối cùng lập danh sách cổ đông để hoán đổi CP
(04/07/2012 10:53)
SSS, S64: 17/7 ĐKCC chốt danh sách cổ đông để hoán đổi cổ phiếu SD6
(01/07/2012 15:00)
S64: 10/7 GDKHQ nhận cổ tức năm 2011 bằng tiền 15%
(30/06/2012 08:00)
S64: Hủy niêm yết 2.000.000 cổ phiếu của CTCP Sông Đà 6.04
(22/06/2012 17:01)
S64: Nghị quyết HĐQT
(07/06/2012 11:29)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(Đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
46,632,228
31,891,674
44,282,467
40,535,606
Tổng lợi nhuận trước thuế
3,319,910
2,078,121
1,145,114
1,975,261
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
3,238,496
1,867,318
1,055,181
1,935,214
Lợi nhuận ròng(**)
2,489,932
1,558,591
398,929
688,132
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
155,095,706
148,101,575
149,256,228
189,261,011
Tổng tài sản
187,889,639
179,042,724
181,221,586
220,386,480
Nợ ngắn hạn
130,252,649
119,677,143
126,037,170
168,000,991
Tổng nợ
138,463,249
128,057,743
129,377,770
171,341,591
Vốn chủ sở hữu
49,426,391
50,984,981
51,843,817
49,044,889
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
12/07
6.3
0.3 (5.0%)
1,000
6,300,000
11/07
6.0
0.0 (0.0%)
100
600,000
10/07
6.0
-0.4 (-6.3%)
200
1,200,000
09/07
7.9
-0.5 (-6.0%)
5,700
45,130,000
06/07
8.4
-0.1 (-1.2%)
1,400
11,880,000
05/07
8.5
0.5 (6.2%)
100
850,000
04/07
8.0
0.0 (0.0%)
500
4,040,000
03/07
8.0
0.1 (1.3%)
11,600
92,620,000
02/07
7.9
0.0 (0.0%)
12,600
103,540,000
29/06
7.9
-0.5 (-6.0%)
1,800
14,220,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
150.7 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
9.28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
15 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Xây dựng
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BCE
HSX
7.9
(+0.0%)
1.7
4.6
BHT
HNX
3.1
(+0.0%)
1.3
2.4
C47
HSX
16.0
(+0.0%)
3.0
5.4
C92
HNX
9.5
(-5.0%)
2.1
4.5
CDC
HSX
4.4
(-6.4%)
0.9
4.7
CIC
HNX
1.5
(+0.0%)
-0.3
-4.7
CID
HNX
5.8
(+0.0%)
0.8
7.4
CTD
HSX
37.5
(+3.0%)
6.3
5.9
CTM
HNX
2.6
(+0.0%)
-0.2
-15.9
CTN
HNX
4.4
(+0.0%)
1.1
3.9
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
>
Trang 1/9
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
AAM
HSX
2.4
22.6
9.5
210.8
ACB
HNX
2.6
16.7
6.4
16,221.7
AGF
HSX
2.3
29.7
13.0
281.1
AMC
HNX
2.3
15.1
6.6
51.3
APP
HNX
2.5
10.5
4.2
35.7
AVF
HSX
2.8
7.4
2.6
164.3
BBC
HSX
2.0
22.0
10.9
262.2
BCI
HSX
2.6
15.9
6.1
1,120.1
BED
HNX
2.3
9.7
4.3
33.3
BPC
HNX
2.1
8.3
4.0
31.5
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
>
Trang 1/12 (Tổng số 120 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319