MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

C92

 Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492
Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 là thành viên của Tổng công ty xây dựng công trình giao thông 4 (Cienco4) thành lập ngày 2/6/1992.Ngày 19 tháng 11 năm 2007 Công ty chính thức niêm yết cổ phiểu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội (Mã chứng khoán: C92). Ngành nghề kinh doanh: xây dựng các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng, thủy lợi; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông đúc sẵn...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
2.7
  -0.1 (-3.57%)
Khối lượng
5,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.8
  • Giá trần
    3.2
  • Giá sàn
    2.4
  • Giá mở cửa
    2.7
  • Giá cao nhất
    2.7
  • Giá thấp nhất
    2.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.28 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/11/2007
Với Khối lượng (cp):1,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):85.0
Ngày giao dịch cuối cùng:18/07/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/08/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,312,920
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.2%
- 15/05/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:68
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:199
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 03/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 23/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.18
  •        P/E :
    15.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.62
  • (**) Hệ số beta:
    -0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,641
  • KLCP đang niêm yết:
    5,312,920
  • KLCP đang lưu hành:
    5,312,920
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    14.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2021 Quý 3- 2021 Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 60,299,228 30,383,516 70,878,147 14,154,328
Giá vốn hàng bán 57,454,660 28,560,505 67,891,727 11,748,092
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,844,568 1,823,011 2,986,420 2,406,236
Lợi nhuận tài chính -2,026,181 -624,779 -2,533,711 -1,215,836
Lợi nhuận khác 1,360,873 161,681 1,274,030 -18,779
Tổng lợi nhuận trước thuế 406,914 125,810 292,991 135,800
Lợi nhuận sau thuế 401,789 125,465 292,097 135,800
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 401,789 125,465 292,097 135,800
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 285,536,894 276,501,959 305,738,350 304,879,049
Tổng tài sản 304,839,727 294,588,181 323,248,357 328,405,723
Nợ ngắn hạn 240,224,252 229,847,240 259,399,960 264,421,526
Tổng nợ 243,644,754 233,267,742 261,635,822 266,657,388
Vốn chủ sở hữu 61,194,973 61,320,438 61,612,535 61,748,335
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.