TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHT

 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC (UpCOM)

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC được thành lập ngày 12/10/1998 với tên gọi ban đầu là công ty xây dựng và dịch vụ du lịch Đồ Sơ - trực thuộc tổng công ty xây dựng Bạch Đằng. Ngày 11/01/2011, cổ phiếu BHT của Công ty chính thức được niêm yết trên Sàn giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất ống nhựa, nhôm nhiều lớp và phụ kiện; kết cấu thép hình các loại; sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
10.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.9
  • Giá trần
    12.5
  • Giá sàn
    9.3
  • Giá mở cửa
    10.9
  • Giá cao nhất
    10.9
  • Giá thấp nhất
    10.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.03 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:11/01/2011
Với Khối lượng (cp):2,565,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):18.0
Ngày giao dịch cuối cùng:31/05/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 4.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,565,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 13/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 15/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -6.14
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    260
  • KLCP đang niêm yết:
    4,565,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    50.14
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV -1,555,500
Giá vốn hàng bán 5,397,536
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -6,953,037
Lợi nhuận tài chính -2,450,575 -2,386,066 -2,576,810 -3,367,466
Lợi nhuận khác -3,691,802 -2,192,191 -1,480,624 4,788,139
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,313,198 -12,072,701 -6,716,119 -6,441,885
Lợi nhuận sau thuế -6,395,565 -12,072,701 -6,716,119 -6,441,885
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,395,565 -12,072,701 -6,716,119 -6,441,885
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 74,372,781 75,414,535 70,927,391 109,971,179
Tổng tài sản 163,172,114 162,595,929 160,923,934 209,388,964
Nợ ngắn hạn 75,421,955 73,644,960 67,555,697 112,338,557
Tổng nợ 166,204,614 177,701,130 182,745,254 237,652,169
Vốn chủ sở hữu -3,032,500 -15,105,201 -21,821,320 -28,263,205
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.