TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KIP

 Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam (UpCOM)

Công ty Cổ phần K.I.P Việt Nam
Công ty Cổ phần Khí cụ Điện 1 là thành viên thuộc Tổng Công ty Thiết bị điện Việt Nam - Bộ Công thương, được thành lập ngày 11/01/1967. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 12/04/2004. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh các thiết bị điện đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, chiếu sáng...; thi công lắp đặt thiết bị đường dây; xuất nhập khẩu vật liệu điện và thiết bị điện;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
10.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.4
  • Giá trần
    11.9
  • Giá sàn
    8.9
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    10.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,560,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:72.54, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/08/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:25, giá 24000 đ/cp
- 27/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.88
  •        P/E :
    11.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    0
  • KLCP đang niêm yết:
    9,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    101.92
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 314,878,378 306,351,707 266,333,793 321,658,749
Giá vốn hàng bán 251,963,306 251,981,361 225,981,647 272,924,679
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 58,750,855 48,585,920 37,899,514 46,415,926
Lợi nhuận tài chính -7,643,171 -4,754,875 -2,548,969 542,773
Lợi nhuận khác 2,944,546 1,083,824 154,570 1,458,420
Tổng lợi nhuận trước thuế 17,297,182 9,038,889 2,381,895 10,833,336
Lợi nhuận sau thuế 13,601,288 7,104,685 1,754,707 8,600,255
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,601,288 7,104,685 1,754,707 8,600,255
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 231,088,732 204,765,173 183,262,693 231,913,911
Tổng tài sản 323,160,570 292,579,048 260,369,687 321,388,127
Nợ ngắn hạn 131,205,081 105,662,870 78,991,776 118,929,537
Tổng nợ 134,746,079 109,661,159 81,801,776 135,574,667
Vốn chủ sở hữu 188,414,492 182,917,889 178,567,911 185,813,460
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.