TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VPA

 CTCP Vận tải Hóa dầu VP (UpCOM)

CTCP Vận tải Hóa dầu VP
công ty cổ phần vận tải Hoá dầu VP được thành lập ngày 16/03/2008. Ngày 31/12/2015, Công ty được Sở Giao dịch chứng khoán HN chấp thuận đăng ký giao dịch cổ phiếu của Công ty trên sàn UPCOM với mã cổ phiếu VPA. Ngành nghề kinh doanh: vận tải nhựa đường lỏng ven biển và viễn dương.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
3.3
  -0.5 (-13.16%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.8
  • Giá trần
    4.3
  • Giá sàn
    3.3
  • Giá mở cửa
    3.5
  • Giá cao nhất
    3.5
  • Giá thấp nhất
    3.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/01/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,076,177
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.81
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,080
  • KLCP đang niêm yết:
    15,076,177
  • KLCP đang lưu hành:
    15,076,177
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    49.75
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 28,285,718 29,886,387 28,404,010 20,003,340
Giá vốn hàng bán 29,967,506 32,224,545 31,501,679 26,525,828
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -1,681,788 -2,338,158 -3,097,669 -6,522,488
Lợi nhuận tài chính -2,392,962 311,062 -3,320,708 -3,057,081
Lợi nhuận khác 87,785
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,849,467 -2,963,970 -7,340,031 -10,567,076
Lợi nhuận sau thuế -4,849,467 -2,963,970 -7,340,031 -10,567,076
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,849,467 -2,963,970 -7,340,031 -10,567,076
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,608,093 15,752,910 17,650,855 22,429,765
Tổng tài sản 369,155,638 359,808,068 354,283,355 351,383,799
Nợ ngắn hạn 29,813,043 35,772,763 46,389,545 60,079,758
Tổng nợ 305,986,527 299,602,926 301,418,245 309,085,765
Vốn chủ sở hữu 63,169,111 60,205,141 52,865,110 42,298,034
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.