TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIR

 Công ty cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu (UpCOM)

Công ty cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu
Công ty Cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu (Vung Tau Intourco Resort) tiền thân là Khu du lịch nghỉ dưỡng Vũng Tàu trực thuộc Công ty Dịch vụ Du lịch Quốc tế Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Ngày 31/12/2007, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh khách sạn, nhà hàng, dịch vụ vui chơi giải trí, hướng dẫn tham quan, cung ứng phương tiện đi lại cho khách du lich...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,240,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.352%
- 01/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.94
  • (**) Hệ số beta:
    -0.19
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    8,240,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,240,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    65.92
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 61,112,965 61,592,400 36,071,756 13,859,563
Giá vốn hàng bán 40,161,771 41,739,179 30,568,324 19,392,853
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,951,194 19,853,222 5,503,432 -5,533,290
Lợi nhuận tài chính 1,772,069 2,487,295 2,614,523 1,336,579
Lợi nhuận khác 178,706 54,559 56,631 -367,361
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,339,440 11,873,306 -163,590 -14,208,685
Lợi nhuận sau thuế 9,009,588 9,414,639 -195,154 -14,358,521
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,009,588 9,414,639 -195,154 -14,358,521
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 37,691,754 45,240,191 46,856,791 23,447,460
Tổng tài sản 108,521,844 113,100,316 110,879,539 82,549,485
Nợ ngắn hạn 13,571,052 14,678,885 17,597,261 8,702,796
Tổng nợ 13,831,052 14,938,885 17,857,261 8,882,796
Vốn chủ sở hữu 94,690,792 98,161,431 93,022,277 73,666,689
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.