TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành (HNX)

Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành
Công ty Cổ phần Cấp nước Bến Thành là đơn vị được cổ phần hóa từ Chi nhánh Cấp nước Bến Thành trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn, được thành lập và đi vào hoạt động theo hình thức CTCP từ ngày 01/02/2007. Ngành nghề kinh doanh: quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng và sản xuất; tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng - công nghiệp...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
32
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32
  • Giá trần
    35.2
  • Giá sàn
    28.8
  • Giá mở cửa
    32
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    32
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    27.63 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:04/03/2010
Với Khối lượng (cp):9,360,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):100.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/11/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,360,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 12/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 13/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.5%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10,5%
- 27/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.33
  •        P/E :
    13.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.21
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    120
  • KLCP đang niêm yết:
    9,360,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,360,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    299.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 111,745,432 86,964,610 84,002,094 98,173,417
Giá vốn hàng bán 73,696,029 58,774,251 55,024,797 65,426,927
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 38,049,403 28,190,359 28,311,111 32,738,802
Lợi nhuận tài chính 37,279 -414,037 95,299 -204,209
Lợi nhuận khác -10,232 264 3,472 15,135
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,061,937 7,963,177 -3,923,114 10,425,559
Lợi nhuận sau thuế 10,221,620 7,166,859 -3,923,114 8,340,447
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,221,620 7,166,859 -3,923,114 8,340,447
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 114,117,454 128,374,319 120,475,525 117,374,169
Tổng tài sản 295,363,522 301,957,020 296,470,188 298,649,621
Nợ ngắn hạn 60,028,145 60,462,661 59,915,806 55,097,284
Tổng nợ 79,983,272 79,409,910 77,855,011 72,028,629
Vốn chủ sở hữu 215,380,251 222,547,110 218,615,177 226,620,992
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.